Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

replace

/rɪˈpleɪs/ A2

Nghĩa

thay thế động từ

Định nghĩa · To take the place of something or someone.

“I need to replace my old phone.”Tôi cần thay thế điện thoại cũ.

“Replace the broken handle.”Thay tay cầm bị hỏng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cải tiến trong IELTS.

Ghi chú · Thay thế cái cũ bằng cái mới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...