Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel schedule

/ˈtrævəl ˈskɛdʒuːl/ B2 IELTS

Nghĩa

kế hoạch chỉ thời gian và ngày đi lại phr.

Định nghĩa · a plan showing travel times and dates

“Check your travel schedule to avoid conflicts.”Kiểm tra lịch trình du lịch của bạn để tránh xung đột.

“I created a travel schedule for my road trip.”Tôi đã tạo một lịch trình du lịch cho chuyến đi đường bộ của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng tổ chức.

Ghi chú · Rất quan trọng để tổ chức chuyến đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...