Kho từ › Collocations · renewable energy › advance sustainable practices

advance sustainable practices

B2 phr. 📁 Collocations · renewable energy IELTS
thúc đẩy các phương pháp không gây hại cho môi trường
UK /ədˈvæns səˈsteɪnəbl ˈpræktɪsɪz/ · US /ədˈvæns səˈsteɪnəbl ˈpræktɪsɪz/
to promote methods that do not harm the environment
Organizations should advance sustainable practices in their operations.
→ Các tổ chức nên thúc đẩy các phương pháp bền vững trong hoạt động của họ.
Advancing sustainable practices is crucial for future generations.→ Thúc đẩy các phương pháp bền vững là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...