Kho từ › Collocations · renewable energy › adopt energy-saving techniques

adopt energy-saving techniques

B2 phr. 📁 Collocations · renewable energy IELTS
bắt đầu sử dụng các phương pháp tiết kiệm năng lượng
UK /əˈdɑːpt ˈɛnərdʒi ˈseɪvɪŋ tɛkˈniːks/ · US /əˈdɑːpt ˈɛnərdʒi ˈseɪvɪŋ tɛkˈniːks/
to start using methods that save energy
Homeowners can adopt energy-saving techniques to reduce costs.
→ Các chủ nhà có thể áp dụng các kỹ thuật tiết kiệm năng lượng để giảm chi phí.
Adopting energy-saving techniques benefits both the environment and the wallet.→ Việc áp dụng các kỹ thuật tiết kiệm năng lượng có lợi cho cả môi trường và tài chính.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...