Kho từ › Collocations · renewable energy › maximize renewable resources

maximize renewable resources

B2 phr. 📁 Collocations · renewable energy IELTS
tối đa hóa việc sử dụng các nguồn tài nguyên tái tạo có sẵn
UK /ˈmæksɪmaɪz rɪˈnuːəbl rɪˈsɔːrsɪz/ · US /ˈmæksɪmaɪz rɪˈnuːəbl rɪˈsɔːrsɪz/
to make the most use of available renewable resources
Companies aim to maximize renewable resources for energy production.
→ Các công ty nhắm đến việc tối đa hóa các nguồn tài nguyên tái tạo cho sản xuất năng lượng.
Maximizing renewable resources is essential for sustainable development.→ Tối đa hóa các nguồn tài nguyên tái tạo là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...