Kho từ › Collocations · renewable energy › reduce reliance on fossil fuels

reduce reliance on fossil fuels

B2 phr. 📁 Collocations · renewable energy IELTS
giảm sự phụ thuộc vào các nguồn năng lượng không tái tạo
UK /rɪˈdjuːs rɪˈlaɪəns ɒn ˈfɒsəl fjuːlz/ · US /rɪˈdjuːs rɪˈlaɪəns ɒn ˈfɒsəl fjuːlz/
to lessen dependence on non-renewable energy sources
Countries aim to reduce reliance on fossil fuels by investing in renewables.
→ Các quốc gia hướng tới việc giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch bằng cách đầu tư vào năng lượng tái tạo.
Reducing reliance on fossil fuels is critical for environmental health.→ Giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch là rất quan trọng cho sức khỏe môi trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...