Kho từ › Collocations · renewable energy › create renewable jobs

create renewable jobs

B2 phr. 📁 Collocations · renewable energy IELTS
tạo ra cơ hội việc làm trong các lĩnh vực năng lượng tái tạo
UK /kriːˈeɪt rɪˈnuːəbl dʒɑːbz/ · US /kriːˈeɪt rɪˈnuːəbl dʒɑːbz/
to generate employment opportunities in renewable energy sectors
The renewable energy sector can create many new jobs.
→ Ngành năng lượng tái tạo có thể tạo ra nhiều việc làm mới.
Creating renewable jobs is vital for economic recovery.→ Việc tạo ra việc làm trong lĩnh vực năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho sự phục hồi kinh tế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...