Kho từ › Collocations · renewable energy › enhance renewable energy efficiency

enhance renewable energy efficiency

B2 phr. 📁 Collocations · renewable energy IELTS
cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng tái tạo
UK /ɪnˈhæns rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/ · US /ɪnˈhæns rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/
to improve how effectively renewable energy is used
Enhancing renewable energy efficiency is key to lowering costs.
→ Cải thiện hiệu quả năng lượng tái tạo là chìa khóa để giảm chi phí.
Efforts to enhance renewable energy efficiency can lead to better results.→ Những nỗ lực cải thiện hiệu quả năng lượng tái tạo có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...