Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

artificial intelligence system

/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtɛlɪɡəns ˈsɪstəm/ C1 IELTS

Nghĩa

hệ thống trí tuệ nhân tạo phr.

Định nghĩa · A computer system designed to mimic human intelligence.

“The artificial intelligence system can learn from data.”Hệ thống trí tuệ nhân tạo có thể học từ dữ liệu.

“Many industries are using artificial intelligence systems.”Nhiều ngành công nghiệp đang sử dụng hệ thống trí tuệ nhân tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kiến thức về công nghệ trong bài thi.

Ghi chú · Thường liên quan đến công nghệ hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...