Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cognitive computing

/ˈkɒɡ.nɪ.tɪv kəmˈpjuː.tɪŋ/ C1 IELTS

Nghĩa

tính toán nhận thức phr.

Định nghĩa · Computing that mimics human thought processes.

“Cognitive computing helps in making better decisions.”Tính toán nhận thức giúp đưa ra quyết định tốt hơn.

“It combines AI with human-like reasoning.”Nó kết hợp AI với khả năng lý luận giống con người.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để nhấn mạnh sự phát triển của công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như y tế và tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...