Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

augmented reality experience

/ɔːɡˈmɛntɪd rɪˈælɪti ɪkˈspɪəriəns/ C1 IELTS

Nghĩa

trải nghiệm thực tế tăng cường phr.

Định nghĩa · An experience that combines real and virtual elements.

“The augmented reality experience was breathtaking.”Trải nghiệm thực tế tăng cường thật tuyệt vời.

“Many games now offer augmented reality experiences.”Nhiều trò chơi hiện nay cung cấp trải nghiệm thực tế tăng cường.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng chuyên ngành để gây ấn tượng.

Ghi chú · Phổ biến trong ngành giải trí và giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...