Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intelligent automation

/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˌɔːtəˈmeɪʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

tự động hóa thông minh phr.

Định nghĩa · Automation that uses AI to improve efficiency.

“Intelligent automation can reduce operational costs.”Tự động hóa thông minh có thể giảm chi phí vận hành.

“Companies are investing in intelligent automation.”Các công ty đang đầu tư vào tự động hóa thông minh.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về tự động hóa thông minh trong phần viết.

Ghi chú · Liên quan đến việc tối ưu hóa quy trình làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...