Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

AI ethics framework

/ˌeɪˈaɪ ˈɛθɪks ˈfreɪmˌwɜːrk/ C1 IELTS

Nghĩa

khung đạo đức AI phr.

Định nghĩa · Guidelines for ethical use of artificial intelligence.

“An AI ethics framework ensures responsible AI development.”Khung đạo đức AI đảm bảo phát triển AI có trách nhiệm.

“Companies are adopting AI ethics frameworks to guide their practices.”Các công ty đang áp dụng khung đạo đức AI để hướng dẫn thực tiễn của mình.

Mẹo IELTS · Có thể nêu vấn đề đạo đức trong các bài luận về công nghệ.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc phát triển công nghệ bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...