| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtɛlɪɡəns ˈsɪstəm/
|
phr. |
hệ thống trí tuệ nhân tạo
The artificial intelligence system can learn from data.
Hệ thống trí tuệ nhân tạo có thể học từ dữ liệu.
Chi tiếtMany industries are using artificial intelligence systems.Nhiều ngành công nghiệp đang sử dụng hệ thống trí tuệ nhân tạo.
Đồng nghĩaAI systemmachine learning system
Cụm hay dùngadvanced artificial intelligence systemartificial intelligence system design
Thường liên quan đến công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/məˈʃiːn ˈlɜːrnɪŋ ˈælɡərɪðəm/
|
phr. |
thuật toán học máy
The machine learning algorithm improved the prediction accuracy.
Thuật toán học máy đã cải thiện độ chính xác của dự đoán.
Chi tiếtMany companies use machine learning algorithms for data analysis.Nhiều công ty sử dụng thuật toán học máy để phân tích dữ liệu.
Đồng nghĩalearning model
Cụm hay dùngdevelop a machine learning algorithmapply a machine learning algorithm
Rất phổ biến trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
|
— |
|
/ˈdeɪtə əˈnælɪsɪs tɛkˈnik/
|
phr. |
kỹ thuật phân tích dữ liệu
Data analysis techniques help businesses make informed decisions.
Kỹ thuật phân tích dữ liệu giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định đúng đắn.
Chi tiếtWe learned various data analysis techniques in our course.Chúng tôi đã học nhiều kỹ thuật phân tích dữ liệu trong khóa học.
Đồng nghĩadata evaluation methoddata assessment technique
Cụm hay dùngadvanced data analysis techniquestatistical data analysis technique
Rất quan trọng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈɔːtəˌmeɪtɪd ˌdɛsɪʒən ˈmeɪkɪŋ/
|
phr. |
quyết định tự động
Automated decision-making can improve efficiency.
Quyết định tự động có thể cải thiện hiệu suất.
Chi tiếtThis system relies on automated decision-making.Hệ thống này phụ thuộc vào quyết định tự động.
Đồng nghĩaalgorithmic decision-making
Cụm hay dùngautomated decision-making processautomated decision-making system
Liên quan đến công nghệ và AI.
|
— |
| phr. |
mô hình phân tích dự đoán
The predictive analytics model helps businesses forecast sales.
Mô hình phân tích dự đoán giúp doanh nghiệp dự báo doanh số.
Chi tiếtCompanies rely on a predictive analytics model for decision-making.Các công ty dựa vào mô hình phân tích dự đoán để ra quyết định.
Đồng nghĩaforecasting model
Cụm hay dùngdevelop a predictive analytics modeluse predictive analytics
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực công nghệ và kinh doanh.
|
— | |
|
/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˌɔːtəˈmeɪʃən/
|
phr. |
tự động hóa thông minh
Intelligent automation can reduce operational costs.
Tự động hóa thông minh có thể giảm chi phí vận hành.
Chi tiếtCompanies are investing in intelligent automation.Các công ty đang đầu tư vào tự động hóa thông minh.
Đồng nghĩasmart automationAI-driven automation
Cụm hay dùngintelligent automation solutionsintelligent automation tools
Liên quan đến việc tối ưu hóa quy trình làm việc.
|
— |
|
/diːp ˈlɜːrnɪŋ ˈnɛt.wɜːrk/
|
phr. |
mạng học sâu
The deep learning network can recognize images with high accuracy.
Mạng học sâu có thể nhận diện hình ảnh với độ chính xác cao.
Chi tiếtDeep learning networks are used in voice recognition systems.Mạng học sâu được sử dụng trong hệ thống nhận diện giọng nói.
Đồng nghĩaneural network
Cụm hay dùngtrain a deep learning networkoptimize a deep learning network
Là một phần quan trọng trong nghiên cứu trí tuệ nhân tạo.
|
— |
|
/kəmˈpjuː.tər ˈvɪʒ.ən əˌplɪˈkeɪ.ʃən/
|
phr. |
ứng dụng thị giác máy tính
Computer vision applications are used in self-driving cars.
Ứng dụng thị giác máy tính được sử dụng trong xe tự lái.
Chi tiếtMany industries benefit from computer vision applications.Nhiều ngành công nghiệp hưởng lợi từ ứng dụng thị giác máy tính.
Đồng nghĩavisual recognition software
Cụm hay dùngdevelop a computer vision applicationimplement computer vision applications
Thường liên quan đến công nghệ nhận diện hình ảnh.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪˈpaʊərd tuːl/
|
phr. |
công cụ được hỗ trợ bởi AI
This AI-powered tool can analyze large data sets.
Công cụ được hỗ trợ bởi AI này có thể phân tích các tập dữ liệu lớn.
Chi tiếtMany businesses use AI-powered tools for marketing.Nhiều doanh nghiệp sử dụng công cụ được hỗ trợ bởi AI cho tiếp thị.
Đồng nghĩaAI-enhanced toolsmart tool
Cụm hay dùngAI-powered softwareAI-powered application
Thường được sử dụng trong các lĩnh vực công nghệ và kinh doanh.
|
— |
|
/ˈkɒɡ.nɪ.tɪv kəmˈpjuː.tɪŋ/
|
phr. |
tính toán nhận thức
Cognitive computing helps in making better decisions.
Tính toán nhận thức giúp đưa ra quyết định tốt hơn.
Chi tiếtIt combines AI with human-like reasoning.Nó kết hợp AI với khả năng lý luận giống con người.
Đồng nghĩaintelligent computing
Cụm hay dùngleverage cognitive computingexplore cognitive computing
Được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như y tế và tài chính.
|
— |
|
/ˈvɜrʧuəl əˈsɪstənt tɛkˈnɑlədʒi/
|
phr. |
công nghệ trợ lý ảo
Virtual assistant technology is changing how we interact with devices.
Công nghệ trợ lý ảo đang thay đổi cách chúng ta tương tác với thiết bị.
Chi tiếtMany companies use virtual assistant technology for customer service.Nhiều công ty sử dụng công nghệ trợ lý ảo cho dịch vụ khách hàng.
Đồng nghĩaautomated assistant technologyAI assistant technology
Cụm hay dùngadvanced virtual assistant technologyAI-powered virtual assistant
Thường được sử dụng trong kinh doanh và dịch vụ khách hàng.
|
— |
|
/ˈhjuːmən kəmˈpjuːtə ˌɪn.təˈræk.ʃən/
|
phr. |
tương tác giữa người và máy tính
Human-computer interaction is essential for user-friendly designs.
Tương tác giữa người và máy tính là cần thiết cho thiết kế thân thiện với người dùng.
Chi tiếtStudies in human-computer interaction are growing.Các nghiên cứu về tương tác giữa người và máy tính đang phát triển.
Đồng nghĩaHCI
Cụm hay dùnghuman-computer interaction designhuman-computer interaction research
Thường được dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
|
— |
| phr. |
mô hình mạng nơ-ron
The neural network model is essential for AI development.
Mô hình mạng nơ-ron là cần thiết cho sự phát triển AI.
Chi tiếtResearchers are improving the neural network model for better accuracy.Các nhà nghiên cứu đang cải thiện mô hình mạng nơ-ron để đạt độ chính xác tốt hơn.
Đồng nghĩaartificial neural network
Cụm hay dùngtrain a neural network modelimplement neural networks
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
|
— | |
|
/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈtʃætˌbɔt/
|
phr. |
chatbot thông minh
The intelligent chatbot can answer customer questions.
Chatbot thông minh có thể trả lời câu hỏi của khách hàng.
Chi tiếtMany websites use intelligent chatbots for support.Nhiều trang web sử dụng chatbot thông minh để hỗ trợ.
Đồng nghĩasmart chatbotAI chatbot
Cụm hay dùngintelligent chatbot technologyintelligent chatbot service
Thường được sử dụng trong dịch vụ khách hàng.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ ˈɛθɪks ˈfreɪmˌwɜːrk/
|
phr. |
khung đạo đức AI
An AI ethics framework ensures responsible AI development.
Khung đạo đức AI đảm bảo phát triển AI có trách nhiệm.
Chi tiếtCompanies are adopting AI ethics frameworks to guide their practices.Các công ty đang áp dụng khung đạo đức AI để hướng dẫn thực tiễn của mình.
Đồng nghĩaethical guidelines for AI
Cụm hay dùngestablish an AI ethics frameworkreview AI ethics framework
Rất quan trọng trong việc phát triển công nghệ bền vững.
|
— |
|
/smɑrt sərˈveɪləns ˈsɪstəm/
|
phr. |
hệ thống giám sát thông minh
The smart surveillance system can detect unusual behavior.
Hệ thống giám sát thông minh có thể phát hiện hành vi bất thường.
Chi tiếtMany cities are implementing smart surveillance systems for safety.Nhiều thành phố đang triển khai hệ thống giám sát thông minh để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩaintelligent monitoring systemadvanced surveillance system
Cụm hay dùngsmart city surveillance systemAI-based surveillance system
Thường được sử dụng trong an ninh công cộng.
|
— |
|
/ɔːɡˈmɛntɪd rɪˈælɪti ɪkˈspɪəriəns/
|
phr. |
trải nghiệm thực tế tăng cường
The augmented reality experience was breathtaking.
Trải nghiệm thực tế tăng cường thật tuyệt vời.
Chi tiếtMany games now offer augmented reality experiences.Nhiều trò chơi hiện nay cung cấp trải nghiệm thực tế tăng cường.
Đồng nghĩaAR experience
Cụm hay dùngimmersive augmented reality experienceaugmented reality application
Phổ biến trong ngành giải trí và giáo dục.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈriːsɜːrtʃ kəˈmjuːnɪti/
|
phr. |
cộng đồng nghiên cứu AI
The AI research community is growing rapidly.
Cộng đồng nghiên cứu AI đang phát triển nhanh chóng.
Chi tiếtMany breakthroughs come from the AI research community.Nhiều bước đột phá đến từ cộng đồng nghiên cứu AI.
Đồng nghĩaAI research groupAI scholars
Cụm hay dùngactive AI research communityglobal AI research community
Thường dùng để chỉ các nhà nghiên cứu và học giả trong lĩnh vực AI.
|
— |
| phr. |
mối quan tâm về quyền riêng tư dữ liệu
Data privacy concerns are increasing among users.
Mối quan tâm về quyền riêng tư dữ liệu đang tăng lên giữa người dùng.
Chi tiếtCompanies must address data privacy concerns seriously.Các công ty phải giải quyết mối quan tâm về quyền riêng tư dữ liệu một cách nghiêm túc.
Đồng nghĩadata protection issuesprivacy issues
Cụm hay dùngdata privacy regulationsdata privacy policies
Rất quan trọng trong thời đại số hiện nay.
|
— | |
|
/ˌælɡəˈrɪðəmɪk ˈbaɪ.əs ˈɪʃuː/
|
phr. |
vấn đề thiên kiến thuật toán
The algorithmic bias issue can lead to unfair outcomes.
Vấn đề thiên kiến thuật toán có thể dẫn đến kết quả không công bằng.
Chi tiếtAddressing the algorithmic bias issue is crucial for AI fairness.Giải quyết vấn đề thiên kiến thuật toán là rất quan trọng cho sự công bằng của AI.
Đồng nghĩaalgorithmic unfairness
Cụm hay dùngidentify algorithmic bias issuemitigate algorithmic bias issue
Cần chú ý trong phát triển AI để đảm bảo công bằng.
|
— |
|
/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈdeɪtə ˈprɔsɛsɪŋ/
|
phr. |
xử lý dữ liệu thông minh
Intelligent data processing improves efficiency in businesses.
Xử lý dữ liệu thông minh cải thiện hiệu quả trong doanh nghiệp.
Chi tiếtWe use intelligent data processing to analyze customer behavior.Chúng tôi sử dụng xử lý dữ liệu thông minh để phân tích hành vi khách hàng.
Đồng nghĩasmart data processingautomated data processing
Cụm hay dùngreal-time intelligent data processingcloud-based intelligent data processing
Rất quan trọng trong lĩnh vực phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ˈeɪˈaɪ ˌɪnəˈveɪʃən ˈlændskeɪp/
|
phr. |
cảnh quan đổi mới AI
The AI innovation landscape is rapidly evolving.
Cảnh quan đổi mới AI đang phát triển nhanh chóng.
Chi tiếtInvestors are keen on the AI innovation landscape.Các nhà đầu tư rất quan tâm đến cảnh quan đổi mới AI.
Đồng nghĩaAI development scene
Cụm hay dùngdynamic AI innovation landscapeemerging AI innovation landscape
Thường liên quan đến nghiên cứu và đầu tư.
|
— |
|
/sɛlf ˈlɜːrnɪŋ ˈsɪstəm/
|
phr. |
hệ thống tự học
A self-learning system can improve its performance over time.
Một hệ thống tự học có thể cải thiện hiệu suất theo thời gian.
Chi tiếtSelf-learning systems are used in various applications.Hệ thống tự học được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Đồng nghĩaadaptive systemautonomous system
Cụm hay dùngadvanced self-learning systemself-learning algorithms
Thường liên quan đến AI và machine learning.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˌæplɪˈkeɪʃən pəˈtɛnʃəl/
|
phr. |
tiềm năng ứng dụng AI
The AI application potential in healthcare is enormous.
Tiềm năng ứng dụng AI trong y tế là rất lớn.
Chi tiếtBusinesses are exploring AI application potential to improve efficiency.Các doanh nghiệp đang khám phá tiềm năng ứng dụng AI để cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩaAI usage possibilitiesAI application opportunities
Cụm hay dùngvast AI application potentialAI application potential in education
Cụm từ này thường dùng trong các bài thuyết trình về công nghệ.
|
— |
|
/sɪˈmæntɪk əˈnælɪsɪs tuːl/
|
phr. |
công cụ phân tích ngữ nghĩa
A semantic analysis tool helps in extracting insights from text.
Công cụ phân tích ngữ nghĩa giúp rút ra thông tin từ văn bản.
Chi tiếtBusinesses use semantic analysis tools for market research.Các doanh nghiệp sử dụng công cụ phân tích ngữ nghĩa cho nghiên cứu thị trường.
Đồng nghĩatext analysis tool
Cụm hay dùngutilize a semantic analysis tooldevelop a semantic analysis tool
Thường được sử dụng trong nghiên cứu ngôn ngữ và marketing.
|
— |
|
/ˈɔtəˌmeɪtɪd ˈkʌstəmər ˈsɜrvɪs/
|
phr. |
dịch vụ khách hàng tự động
Automated customer service can handle basic inquiries efficiently.
Dịch vụ khách hàng tự động có thể xử lý các yêu cầu cơ bản một cách hiệu quả.
Chi tiếtMany businesses are adopting automated customer service solutions.Nhiều doanh nghiệp đang áp dụng giải pháp dịch vụ khách hàng tự động.
Đồng nghĩaautomated supportrobotic customer service
Cụm hay dùng24/7 automated customer serviceAI-driven automated customer service
Giúp tiết kiệm thời gian cho doanh nghiệp.
|
— |
|
/ˈeɪˈaɪ dɪˈvɛləpmənt ˈroʊdˌmæp/
|
phr. |
lộ trình phát triển AI
The AI development roadmap includes key milestones.
Lộ trình phát triển AI bao gồm các mốc quan trọng.
Chi tiếtWe need a clear AI development roadmap.Chúng ta cần một lộ trình phát triển AI rõ ràng.
Đồng nghĩaAI strategy
Cụm hay dùngcomprehensive AI development roadmapstrategic AI development roadmap
Rất quan trọng trong quản lý dự án công nghệ.
|
— |
|
/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈdeɪtə əˈnælɪsɪs/
|
phr. |
phân tích dữ liệu thông minh
Intelligent data analysis helps businesses make better decisions.
Phân tích dữ liệu thông minh giúp các doanh nghiệp đưa ra quyết định tốt hơn.
Chi tiếtThe report used intelligent data analysis techniques.Báo cáo đã sử dụng các kỹ thuật phân tích dữ liệu thông minh.
Đồng nghĩasmart data analysisdata-driven analysis
Cụm hay dùngeffective intelligent data analysisadvanced intelligent data analysis
Rất quan trọng trong việc ra quyết định dựa trên dữ liệu.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˌɪmplɪˈmɛnteɪʃən ˈtʃælɪndʒɪz/
|
phr. |
thách thức trong triển khai AI
AI implementation challenges can slow down technological progress.
Các thách thức trong triển khai AI có thể làm chậm tiến trình công nghệ.
Chi tiếtAddressing AI implementation challenges is crucial for success.Giải quyết các thách thức trong triển khai AI là rất quan trọng cho sự thành công.
Đồng nghĩaAI deployment issuesAI integration challenges
Cụm hay dùngovercome AI implementation challengesidentify AI implementation challenges
Thường gặp trong các cuộc thảo luận về công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˌvɪzʊəlaɪˈzeɪʃən tɛkˈniːk/
|
phr. |
kỹ thuật trực quan hóa dữ liệu
Data visualization techniques make complex information easier to grasp.
Kỹ thuật trực quan hóa dữ liệu giúp thông tin phức tạp dễ hiểu hơn.
Chi tiếtMany reports use data visualization techniques for clarity.Nhiều báo cáo sử dụng kỹ thuật trực quan hóa dữ liệu để rõ ràng hơn.
Đồng nghĩadata representation methods
Cụm hay dùngapply data visualization techniquesimprove data visualization techniques
Rất hữu ích trong phân tích và báo cáo dữ liệu.
|
— |
|
/eɪ aɪ tɛkˈnɑlədʒi trɛndz/
|
phr. |
xu hướng công nghệ AI
AI technology trends are shaping the future of many industries.
Xu hướng công nghệ AI đang định hình tương lai của nhiều ngành.
Chi tiếtWe need to stay updated on AI technology trends.Chúng ta cần cập nhật các xu hướng công nghệ AI.
Đồng nghĩaAI advancementsAI developments
Cụm hay dùnglatest AI technology trendsemerging AI technology trends
Rất quan trọng trong nghiên cứu công nghệ.
|
— |
|
/ˈhjuːmən-laɪk ˌɪn.təˈræk.ʃən/
|
phr. |
tương tác giống người
AI aims for human-like interaction in customer service.
AI hướng đến tương tác giống người trong dịch vụ khách hàng.
Chi tiếtHuman-like interaction is crucial for effective communication.Tương tác giống người là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.
Đồng nghĩahuman-like communication
Cụm hay dùngnatural human-like interactionseamless human-like interaction
Được sử dụng nhiều trong lĩnh vực AI và robot.
|
— |
|
/eɪ aɪ pərˈfɔːrməns ˈmɛtrɪks/
|
phr. |
chỉ số hiệu suất AI
AI performance metrics are crucial for evaluation.
Chỉ số hiệu suất AI rất quan trọng cho việc đánh giá.
Chi tiếtDifferent AI performance metrics can lead to different conclusions.Các chỉ số hiệu suất AI khác nhau có thể dẫn đến những kết luận khác nhau.
Đồng nghĩaAI evaluation metricsperformance indicators
Cụm hay dùngrelevant AI performance metricsstandard AI performance metrics
Giúp đánh giá khả năng của hệ thống AI.
|
— |
|
/ˈkɒɡnɪtɪv eɪ aɪ səˈluːʃənz/
|
phr. |
giải pháp AI nhận thức
Cognitive AI solutions can enhance decision-making in businesses.
Giải pháp AI nhận thức có thể nâng cao việc ra quyết định trong doanh nghiệp.
Chi tiếtMany companies are investing in cognitive AI solutions for better analytics.Nhiều công ty đang đầu tư vào giải pháp AI nhận thức để có phân tích tốt hơn.
Đồng nghĩaintelligent AI systemssmart AI solutions
Cụm hay dùngdevelop cognitive AI solutionsimplement cognitive AI solutions
Cụm từ này liên quan đến AI và khoa học máy tính.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ ˈtreɪnɪŋ ˈdeɪtəˌsɛt/
|
phr. |
tập dữ liệu huấn luyện AI
A diverse AI training dataset improves model performance.
Một tập dữ liệu huấn luyện AI đa dạng cải thiện hiệu suất mô hình.
Chi tiếtCollecting quality AI training datasets is essential for success.Việc thu thập tập dữ liệu huấn luyện AI chất lượng là rất cần thiết cho thành công.
Đồng nghĩatraining data
Cụm hay dùngcreate an AI training datasetevaluate an AI training dataset
Là yếu tố quan trọng để phát triển AI hiệu quả.
|
— |
|
/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˌrɛkəˈmɛndeɪʃən ˈsɪstəm/
|
phr. |
hệ thống gợi ý thông minh
The intelligent recommendation system improved user experience on the website.
Hệ thống gợi ý thông minh đã cải thiện trải nghiệm người dùng trên trang web.
Chi tiếtMany online platforms use intelligent recommendation systems for better engagement.Nhiều nền tảng trực tuyến sử dụng hệ thống gợi ý thông minh để tăng cường tương tác.
Đồng nghĩasmart recommendation engineAI recommendation system
Cụm hay dùngpersonalized intelligent recommendation systemAI-based recommendation system
Thường được sử dụng trong thương mại điện tử.
|
— |
|
/ˈeɪˈaɪ ˈdrɪvən ˈɪnˌsaɪts/
|
phr. |
thông tin dựa trên AI
AI-driven insights can enhance business strategies.
Thông tin dựa trên AI có thể nâng cao chiến lược kinh doanh.
Chi tiếtCompanies rely on AI-driven insights for decision-making.Các công ty dựa vào thông tin dựa trên AI để ra quyết định.
Đồng nghĩaAI-generated insights
Cụm hay dùngvaluable AI-driven insightsreal-time AI-driven insights
Rất quan trọng trong phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/eɪ aɪ rɪˈsɜːrtʃ ædˈvɑːnsmənt/
|
phr. |
tiến bộ nghiên cứu AI
The AI research advancement has been remarkable in recent years.
Tiến bộ nghiên cứu AI đã rất đáng kể trong những năm gần đây.
Chi tiếtFunding supports AI research advancement.Quỹ hỗ trợ tiến bộ nghiên cứu AI.
Đồng nghĩaAI research progressAI development
Cụm hay dùngsignificant AI research advancementrecent AI research advancements
Cần cập nhật thường xuyên để theo kịp xu hướng mới.
|
— |
|
/kəˈlæbəˌreɪtɪv eɪ aɪ ˈplætfɔːrmz/
|
phr. |
nền tảng AI hợp tác
Collaborative AI platforms can improve teamwork across organizations.
Các nền tảng AI hợp tác có thể cải thiện làm việc nhóm giữa các tổ chức.
Chi tiếtThese collaborative AI platforms foster innovation and creativity.Các nền tảng AI hợp tác này thúc đẩy đổi mới và sáng tạo.
Đồng nghĩacooperative AI systemscollaborative AI tools
Cụm hay dùngutilize collaborative AI platformscreate collaborative AI platforms
Thường được sử dụng trong bối cảnh làm việc nhóm.
|
— |
|
/məˈʃin ˈlɜrnɪŋ tɪˈkniːks/
|
phr. |
Các phương pháp dạy máy tính học từ dữ liệu.
Many companies use machine learning techniques to analyze customer behavior.
Nhiều công ty sử dụng các kỹ thuật học máy để phân tích hành vi của khách hàng.
Chi tiếtResearchers are developing new machine learning techniques for better predictions.Các nhà nghiên cứu đang phát triển các kỹ thuật học máy mới để có dự đoán tốt hơn.
Đồng nghĩadata-driven methodsalgorithmic techniques
Cụm hay dùngsupervised learningunsupervised learning
Kỹ thuật học máy rất quan trọng trong AI.
|
— |
|
/prɪˈdɪktɪv ˈmɑdəlɪŋ/
|
phr. |
Tạo mô hình để dự đoán kết quả tương lai dựa trên dữ liệu.
Predictive modeling helps businesses forecast sales more accurately.
Mô hình dự đoán giúp các doanh nghiệp dự báo doanh số chính xác hơn.
Chi tiếtUsing predictive modeling, we can identify potential risks.Sử dụng mô hình dự đoán, chúng tôi có thể xác định các rủi ro tiềm ẩn.
Đồng nghĩaforecasting modelstrend analysis
Cụm hay dùngstatistical techniquesrisk assessment
Mô hình dự đoán rất hữu ích trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ ˌɪntɪˈɡreɪʃən ˈstrætədʒiz/
|
phr. |
Kế hoạch tích hợp AI vào các hệ thống hoặc quy trình hiện có.
Developing AI integration strategies is crucial for modern businesses.
Phát triển các chiến lược tích hợp AI là rất quan trọng cho các doanh nghiệp hiện đại.
Chi tiếtEffective AI integration strategies can enhance productivity.Các chiến lược tích hợp AI hiệu quả có thể nâng cao năng suất.
Đồng nghĩaAI incorporation plansAI adoption strategies
Cụm hay dùngtechnology implementationbusiness transformation
Chiến lược tích hợp AI giúp cải thiện hiệu quả công việc.
|
— |
|
/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈælɡərɪðmz/
|
phr. |
Các quy trình thông minh để giải quyết vấn đề phức tạp bằng dữ liệu.
Intelligent algorithms can learn and adapt over time.
Các thuật toán thông minh có thể học hỏi và thích ứng theo thời gian.
Chi tiếtThey are developing intelligent algorithms for better data analysis.Họ đang phát triển các thuật toán thông minh để phân tích dữ liệu tốt hơn.
Đồng nghĩasmart algorithmsadaptive algorithms
Cụm hay dùngdata processingmachine learning
Thuật toán thông minh rất quan trọng trong AI.
|
— |
|
/kəmˈpjuːtər ˈvɪʒən tɛkˈnɑlədʒi/
|
phr. |
Công nghệ cho phép máy tính hiểu dữ liệu hình ảnh.
Computer vision technology is used in self-driving cars.
Công nghệ thị giác máy tính được sử dụng trong xe tự lái.
Chi tiếtThis technology can enhance security systems significantly.Công nghệ này có thể nâng cao đáng kể hệ thống an ninh.
Đồng nghĩavisual recognition technologyimage processing technology
Cụm hay dùngfacial recognitionobject detection
Thị giác máy tính có nhiều ứng dụng trong đời sống.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ sɪˈkjʊrɪti ˈʧælɪndʒɪz/
|
phr. |
Các vấn đề liên quan đến việc bảo vệ hệ thống AI khỏi các mối đe dọa.
Addressing AI security challenges is essential for trust.
Giải quyết các thách thức về an ninh AI là cần thiết để tạo sự tin tưởng.
Chi tiếtCompanies must prioritize AI security challenges in their strategies.Các công ty phải ưu tiên các thách thức về an ninh AI trong chiến lược của họ.
Đồng nghĩaAI safety concernsAI protection issues
Cụm hay dùngdata securitysystem vulnerabilities
An ninh AI là một vấn đề quan trọng trong phát triển công nghệ.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ pərˈfɔːrməns ˌiːvæljuˈeɪʃən/
|
phr. |
Đánh giá hiệu suất hoạt động của một hệ thống AI.
AI performance evaluation helps improve system accuracy.
Đánh giá hiệu suất AI giúp cải thiện độ chính xác của hệ thống.
Chi tiếtRegular AI performance evaluation is necessary for updates.Đánh giá hiệu suất AI thường xuyên là cần thiết cho các bản cập nhật.
Đồng nghĩaAI assessmentAI testing
Cụm hay dùngefficiency metricssystem analysis
Đánh giá hiệu suất AI giúp tối ưu hóa ứng dụng.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ ˌɪnəˈveɪʃən trɛndz/
|
phr. |
Các xu hướng và tiến bộ hiện tại trong công nghệ AI.
AI innovation trends are shaping the future of technology.
Các xu hướng đổi mới AI đang định hình tương lai của công nghệ.
Chi tiếtStaying updated on AI innovation trends is crucial for businesses.Cập nhật các xu hướng đổi mới AI là rất quan trọng cho các doanh nghiệp.
Đồng nghĩaAI development trendsAI advancement patterns
Cụm hay dùngmarket analysistechnology forecasts
Các xu hướng đổi mới AI giúp định hướng phát triển công nghệ.
|
— |
|
/ˈeɪˈaɪ ˈdrɪvən səˈluːʃənz/
|
phr. |
Các giải pháp được hỗ trợ bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo.
AI-driven solutions can improve customer experiences significantly.
Các giải pháp do AI điều khiển có thể cải thiện trải nghiệm khách hàng đáng kể.
Chi tiếtMany startups focus on developing AI-driven solutions for businesses.Nhiều công ty khởi nghiệp tập trung vào phát triển các giải pháp do AI điều khiển.
Đồng nghĩaAI-powered solutionsintelligent solutions
Cụm hay dùngbusiness innovationcustomer service
Giải pháp do AI điều khiển ngày càng phổ biến trong doanh nghiệp.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ ˈlɜrnɪŋ ˈmɒdəlz/
|
phr. |
Các khuôn khổ để đào tạo hệ thống AI học từ dữ liệu.
AI learning models are essential for accurate predictions.
Các mô hình học AI là rất cần thiết cho các dự đoán chính xác.
Chi tiếtResearchers are developing new AI learning models for better performance.Các nhà nghiên cứu đang phát triển các mô hình học AI mới để có hiệu suất tốt hơn.
Đồng nghĩaAI training frameworksmachine learning models
Cụm hay dùngmodel validationdata training
Mô hình học AI đóng vai trò quan trọng trong phát triển AI.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ ˈjuːzər ɪkˈspɪərɪəns/
|
phr. |
Trải nghiệm tổng thể của người dùng khi tương tác với hệ thống AI.
Improving AI user experience is vital for customer satisfaction.
Cải thiện trải nghiệm người dùng AI là rất quan trọng cho sự hài lòng của khách hàng.
Chi tiếtCompanies focus on enhancing AI user experience for better engagement.Các công ty tập trung vào việc nâng cao trải nghiệm người dùng AI để tăng cường sự tham gia.
Đồng nghĩauser interaction with AIAI usability
Cụm hay dùngcustomer feedbackuser interface design
Trải nghiệm người dùng AI rất quan trọng trong phát triển sản phẩm.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ dɪˈplɔɪmənt ˈʧælɪndʒɪz/
|
phr. |
Các khó khăn gặp phải khi triển khai các giải pháp AI.
Addressing AI deployment challenges is crucial for success.
Giải quyết các thách thức trong triển khai AI là rất quan trọng cho sự thành công.
Chi tiếtMany organizations struggle with AI deployment challenges.Nhiều tổ chức gặp khó khăn với các thách thức trong triển khai AI.
Đồng nghĩaAI implementation issuesAI adoption challenges
Cụm hay dùngproject managementresource allocation
Các thách thức trong triển khai AI cần được chú ý.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ ˈsɛntrɪk əˈproʊʧɪz/
|
phr. |
Các phương pháp tập trung vào việc sử dụng công nghệ AI.
AI-centric approaches are transforming traditional industries.
Các phương pháp tập trung vào AI đang chuyển đổi các ngành công nghiệp truyền thống.
Chi tiếtBusinesses are adopting AI-centric approaches for innovation.Các doanh nghiệp đang áp dụng các phương pháp tập trung vào AI để đổi mới.
Đồng nghĩaAI-focused strategiesAI-oriented methods
Cụm hay dùngbusiness modelsinnovation strategies
Các phương pháp tập trung vào AI giúp cải thiện quy trình làm việc.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ ˈskeɪbɪlɪti ˈɪʃuːz/
|
phr. |
Các vấn đề liên quan đến việc mở rộng hệ thống AI một cách hiệu quả.
Addressing AI scalability issues is important for growth.
Giải quyết các vấn đề về khả năng mở rộng AI là quan trọng cho sự phát triển.
Chi tiếtMany companies face AI scalability issues as they grow.Nhiều công ty gặp phải các vấn đề về khả năng mở rộng AI khi phát triển.
Đồng nghĩaAI expansion challengesAI growth issues
Cụm hay dùngsystem optimizationresource management
Khả năng mở rộng AI là một yếu tố quan trọng trong phát triển công nghệ.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ kəˌlæbəˈreɪʃən tuːlz/
|
phr. |
Phần mềm giúp tăng cường làm việc nhóm bằng công nghệ AI.
AI collaboration tools enhance team productivity.
Các công cụ hợp tác AI nâng cao năng suất nhóm.
Chi tiếtMany companies use AI collaboration tools for remote work.Nhiều công ty sử dụng các công cụ hợp tác AI cho công việc từ xa.
Đồng nghĩaAI teamwork softwarecollaborative AI tools
Cụm hay dùngteam communicationproject management
Các công cụ hợp tác AI rất hữu ích trong làm việc nhóm.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ ˈmɑrkɪt trɛndz/
|
phr. |
Các mô hình và sự thay đổi hiện tại trong ngành AI.
AI market trends indicate significant growth opportunities.
Các xu hướng thị trường AI chỉ ra cơ hội tăng trưởng đáng kể.
Chi tiếtStaying informed about AI market trends is essential for businesses.Cập nhật thông tin về các xu hướng thị trường AI là cần thiết cho các doanh nghiệp.
Đồng nghĩaAI industry trendsAI economic patterns
Cụm hay dùngbusiness analysismarket research
Các xu hướng thị trường AI ảnh hưởng đến quyết định đầu tư.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ ˈjuːzər ɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
phr. |
Mức độ tương tác của người dùng với các hệ thống AI.
Improving AI user engagement is key to success.
Cải thiện sự tương tác của người dùng AI là chìa khóa thành công.
Chi tiếtCompanies analyze AI user engagement to boost performance.Các công ty phân tích sự tương tác của người dùng AI để nâng cao hiệu suất.
Đồng nghĩauser interactionuser involvement
Cụm hay dùngcustomer satisfactionuser feedback
Sự tương tác của người dùng AI rất quan trọng trong phát triển sản phẩm.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ ˈkɒntɛnt dʒɛnəˈreɪʃən/
|
phr. |
Tạo nội dung bằng công nghệ AI.
AI content generation can save time for marketers.
Tạo nội dung bằng AI có thể tiết kiệm thời gian cho các nhà tiếp thị.
Chi tiếtMany companies use AI content generation for blogs and articles.Nhiều công ty sử dụng tạo nội dung AI cho blog và bài viết.
Đồng nghĩaautomated content creationAI writing tools
Cụm hay dùngdigital marketingcontent strategy
Tạo nội dung bằng AI đang trở thành xu hướng.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ ˈfiːdbæk luːps/
|
phr. |
Quy trình mà AI tự cải thiện dựa trên phản hồi của người dùng.
AI feedback loops enhance learning and accuracy over time.
Các vòng phản hồi AI nâng cao việc học và độ chính xác theo thời gian.
Chi tiếtImplementing AI feedback loops is essential for continuous improvement.Triển khai các vòng phản hồi AI là cần thiết cho sự cải tiến liên tục.
Đồng nghĩaAI self-improvement cyclesAI learning loops
Cụm hay dùngsystem optimizationuser feedback
Vòng phản hồi AI giúp cải thiện hiệu suất của hệ thống.
|
— |
|
/ˈeɪˈaɪ ˈdrɪvən ˌɔːtəˈmeɪʃən/
|
phr. |
Sử dụng AI để tự động hóa quy trình và nhiệm vụ.
AI-driven automation can enhance operational efficiency.
Tự động hóa do AI điều khiển có thể nâng cao hiệu quả hoạt động.
Chi tiếtMany industries are adopting AI-driven automation for cost savings.Nhiều ngành công nghiệp đang áp dụng tự động hóa do AI điều khiển để tiết kiệm chi phí.
Đồng nghĩaAI-powered automationautomated processes
Cụm hay dùngbusiness efficiencyworkplace automation
Tự động hóa do AI điều khiển giúp tiết kiệm thời gian.
|
— |
|
/əˈtoʊməˌteɪd dɪˈsɪʒən səˈpɔrt/
|
phr. |
Hệ thống hỗ trợ ra quyết định tự động.
The company uses automated decision support to improve efficiency.
Công ty sử dụng hỗ trợ ra quyết định tự động để nâng cao hiệu quả.
Chi tiếtAutomated decision support can reduce human error.Hỗ trợ ra quyết định tự động có thể giảm thiểu sai sót của con người.
Đồng nghĩaautomated decision-makingdecision aid
Cụm hay dùngreal-time datauser feedback
Sử dụng trong lĩnh vực công nghệ và quản lý.
|
— |
|
/prɪˈdɪktɪv əˈnælɪtɪks tuːlz/
|
phr. |
Công cụ phân tích dự đoán xu hướng tương lai.
Businesses rely on predictive analytics tools for better forecasting.
Các doanh nghiệp dựa vào công cụ phân tích dự đoán để dự báo tốt hơn.
Chi tiếtPredictive analytics tools can enhance marketing strategies.Công cụ phân tích dự đoán có thể cải thiện chiến lược tiếp thị.
Đồng nghĩaforecasting toolsdata prediction tools
Cụm hay dùngdata trendsmarket analysis
Thường được sử dụng trong kinh doanh và tiếp thị.
|
— |
|
/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈvɜrtʃuəl ˈeɪdʒənts/
|
phr. |
Chương trình AI tương tác với người dùng như con người.
Intelligent virtual agents provide 24/7 customer service.
Các đại lý ảo thông minh cung cấp dịch vụ khách hàng 24/7.
Chi tiếtCompanies are adopting intelligent virtual agents for support.Các công ty đang áp dụng các đại lý ảo thông minh để hỗ trợ.
Đồng nghĩasmart virtual assistantsAI agents
Cụm hay dùngcustomer interactionservice automation
Thường gặp trong dịch vụ khách hàng.
|
— |
|
/məˈʃiːn ˈlɜrnɪŋ ˈfreɪmˌwɜrks/
|
phr. |
Cấu trúc hỗ trợ phát triển học máy.
Many developers use machine learning frameworks to build applications.
Nhiều nhà phát triển sử dụng các khung học máy để xây dựng ứng dụng.
Chi tiếtMachine learning frameworks simplify complex tasks.Các khung học máy đơn giản hóa các nhiệm vụ phức tạp.
Đồng nghĩaML frameworksAI frameworks
Cụm hay dùngdata processingmodel training
Thường được sử dụng trong phát triển phần mềm.
|
— |
|
/ˈkɒɡnɪtɪv kəmˈpjuːtɪŋ ˈsɪstəmz/
|
phr. |
Hệ thống mô phỏng quá trình tư duy của con người.
Cognitive computing systems can analyze unstructured data.
Hệ thống máy tính nhận thức có thể phân tích dữ liệu phi cấu trúc.
Chi tiếtThey are used in healthcare for better diagnosis.Chúng được sử dụng trong ngành y tế để chẩn đoán tốt hơn.
Đồng nghĩaintelligent computingsmart computing
Cụm hay dùngdata analysisproblem-solving
Rất hữu ích trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/əˈtoʊməˌteɪd ˈdeɪtə ˈprɔsɛsɪŋ/
|
phr. |
Xử lý dữ liệu tự động mà không cần nhập tay.
Automated data processing saves time and reduces errors.
Xử lý dữ liệu tự động tiết kiệm thời gian và giảm sai sót.
Chi tiếtCompanies are investing in automated data processing solutions.Các công ty đang đầu tư vào giải pháp xử lý dữ liệu tự động.
Đồng nghĩaautomated data handlingdata automation
Cụm hay dùngdata managementsystem efficiency
Rất quan trọng trong phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ˈhjuːmən ˈsɛntərd eɪˈaɪ/
|
phr. |
AI được thiết kế để ưu tiên nhu cầu và giá trị của con người.
Human-centered AI focuses on enhancing user experience.
AI lấy con người làm trung tâm tập trung vào việc cải thiện trải nghiệm người dùng.
Chi tiếtThis approach aims to build trust in AI systems.Cách tiếp cận này nhằm xây dựng lòng tin vào hệ thống AI.
Đồng nghĩauser-focused AIpeople-centric AI
Cụm hay dùngdesign philosophytechnology ethics
Rất quan trọng trong phát triển AI.
|
— |
|
/eɪˈaɪ əˈsɪstɪd tɛkˈnɑlədʒiz/
|
phr. |
Công nghệ sử dụng AI để nâng cao tính năng.
AI-assisted technologies improve productivity in various fields.
Công nghệ hỗ trợ AI cải thiện năng suất trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiếtMany industries benefit from AI-assisted technologies.Nhiều ngành công nghiệp hưởng lợi từ công nghệ hỗ trợ AI.
Đồng nghĩaAI-enhanced technologiesAI-powered technologies
Cụm hay dùngworkflow optimizationprocess improvement
Được áp dụng rộng rãi trong công nghiệp.
|
— |
|
/eɪˈaɪ pərˈfɔrməns ˈbɛnʧmɑrks/
|
phr. |
Tiêu chuẩn được sử dụng để đo lường hiệu suất AI.
AI performance benchmarks help evaluate different systems.
Tiêu chuẩn hiệu suất AI giúp đánh giá các hệ thống khác nhau.
Chi tiếtDevelopers use these benchmarks for improvement.Các nhà phát triển sử dụng những tiêu chuẩn này để cải thiện.
Đồng nghĩaperformance standardsevaluation metrics
Cụm hay dùngsystem evaluationquality assessment
Quan trọng trong phát triển AI.
|
— |
|
/eɪˈaɪ rɪˈsɜrʧ ɪˈnɪʧətɪvz/
|
phr. |
Các chương trình nhằm nâng cao kiến thức và công nghệ AI.
AI research initiatives drive innovation in the field.
Các sáng kiến nghiên cứu AI thúc đẩy đổi mới trong lĩnh vực này.
Chi tiếtCollaboration is essential for successful AI research initiatives.Sự hợp tác là rất cần thiết cho các sáng kiến nghiên cứu AI thành công.
Đồng nghĩaAI development projectsAI advancement programs
Cụm hay dùngfunding opportunitiescollaborative research
Rất quan trọng cho sự phát triển của AI.
|
— |
|
/eɪˈaɪ ˈdrɪvən ˌɪnəˈveɪʃən/
|
phr. |
Đổi mới được thúc đẩy bởi công nghệ và giải pháp AI.
AI-driven innovation is transforming industries worldwide.
Đổi mới được thúc đẩy bởi AI đang chuyển đổi các ngành công nghiệp trên toàn cầu.
Chi tiếtCompanies must embrace AI-driven innovation to stay competitive.Các công ty phải chấp nhận đổi mới được thúc đẩy bởi AI để duy trì sức cạnh tranh.
Đồng nghĩaAI-powered innovationtechnology-driven innovation
Cụm hay dùngbusiness transformationcompetitive advantage
Rất quan trọng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈdeɪtə ˈmænɪdʒmənt/
|
phr. |
Quản lý và tổ chức dữ liệu hiệu quả bằng cách sử dụng AI.
Intelligent data management improves decision-making processes.
Quản lý dữ liệu thông minh cải thiện quy trình ra quyết định.
Chi tiếtThis approach minimizes data redundancy and errors.Cách tiếp cận này giảm thiểu độ dư thừa và sai sót của dữ liệu.
Đồng nghĩasmart data managementefficient data handling
Cụm hay dùngdata governanceinformation systems
Rất quan trọng trong quản lý dữ liệu.
|
— |
|
/eɪˈaɪ beɪst səˈluːʃənz/
|
phr. |
Giải pháp sử dụng AI để giải quyết vấn đề.
AI-based solutions are becoming more common in various sectors.
Giải pháp dựa trên AI đang trở nên phổ biến hơn trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiếtThese solutions enhance operational efficiency and accuracy.Những giải pháp này nâng cao hiệu quả và độ chính xác trong hoạt động.
Đồng nghĩaAI-driven solutionsAI-powered solutions
Cụm hay dùngbusiness applicationstechnical solutions
Được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề.
|
— |
|
/eɪˈaɪ tɛkˈnɑlədʒi əˈdɑpʃən/
|
phr. |
Quá trình tích hợp công nghệ AI vào thực tiễn.
AI technology adoption is essential for modern businesses.
Việc áp dụng công nghệ AI là rất cần thiết cho các doanh nghiệp hiện đại.
Chi tiếtTraining staff is crucial for successful AI technology adoption.Đào tạo nhân viên là rất quan trọng cho việc áp dụng công nghệ AI thành công.
Đồng nghĩaAI integrationAI implementation
Cụm hay dùngorganizational changetechnology strategies
Rất quan trọng trong sự phát triển công nghệ.
|
— |
|
/eɪˈaɪ ˈpaʊərd əˈnælɪtɪks/
|
phr. |
Phân tích được nâng cao bởi khả năng của AI.
AI-powered analytics provide deeper insights into customer behavior.
Phân tích được hỗ trợ bởi AI cung cấp những hiểu biết sâu sắc hơn về hành vi của khách hàng.
Chi tiếtBusinesses use AI-powered analytics for strategic planning.Các doanh nghiệp sử dụng phân tích hỗ trợ AI để lập kế hoạch chiến lược.
Đồng nghĩaAI-enhanced analyticsintelligent analytics
Cụm hay dùngdata interpretationbusiness intelligence
Rất quan trọng trong phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/eɪˈaɪ ˈtreɪnɪŋ ˈprɒɡræmz/
|
phr. |
Các chương trình được thiết kế để giáo dục về công nghệ AI.
AI training programs are essential for workforce development.
Các chương trình đào tạo AI là rất cần thiết cho phát triển nguồn nhân lực.
Chi tiếtThese programs help employees adapt to new technologies.Các chương trình này giúp nhân viên thích ứng với công nghệ mới.
Đồng nghĩaAI education coursesAI skill development
Cụm hay dùngemployee trainingprofessional development
Rất quan trọng trong giáo dục công nghệ.
|
— |
|
/eɪˈaɪ rɪsk ˈmænɪdʒmənt/
|
phr. |
Chiến lược để xác định và giảm thiểu rủi ro liên quan đến AI.
AI risk management is crucial for ensuring safety in applications.
Quản lý rủi ro AI rất quan trọng để đảm bảo an toàn trong các ứng dụng.
Chi tiếtOrganizations must implement AI risk management practices.Các tổ chức phải thực hiện các thực tiễn quản lý rủi ro AI.
Đồng nghĩaAI risk assessmentAI safety management
Cụm hay dùngrisk analysissafety protocols
Rất quan trọng trong phát triển AI an toàn.
|
— |
|
/eɪˈaɪ ˈɛθɪkəl ˈɡaɪdlaɪnz/
|
phr. |
Nguyên tắc hướng dẫn phát triển và sử dụng AI một cách đạo đức.
AI ethical guidelines help ensure responsible technology use.
Các hướng dẫn đạo đức AI giúp đảm bảo việc sử dụng công nghệ có trách nhiệm.
Chi tiếtCompanies are developing AI ethical guidelines to promote fairness.Các công ty đang phát triển hướng dẫn đạo đức AI để thúc đẩy sự công bằng.
Đồng nghĩaAI ethics principlesethical AI standards
Cụm hay dùngethical considerationsresponsible AI
Rất quan trọng trong phát triển công nghệ.
|
— |
|
/eɪˈaɪ kəˌlæbəˈreɪʃən ˈplætfɔːrms/
|
phr. |
Nền tảng tạo điều kiện cho sự hợp tác sử dụng công cụ AI.
AI collaboration platforms enhance team productivity.
Nền tảng hợp tác AI nâng cao năng suất của nhóm.
Chi tiếtThese platforms allow for seamless communication and project management.Các nền tảng này cho phép giao tiếp và quản lý dự án một cách liền mạch.
Đồng nghĩacollaborative AI toolsteamwork platforms
Cụm hay dùngteam collaborationproject management
Rất hữu ích trong làm việc nhóm.
|
— |
|
/eɪˈaɪ ˈnɒlɪdʒ ˈtrænsfɜr/
|
phr. |
Chia sẻ và áp dụng kiến thức AI giữa các nhóm.
AI knowledge transfer is vital for innovation and growth.
Chuyển giao kiến thức AI là rất quan trọng cho đổi mới và phát triển.
Chi tiếtOrganizations should encourage AI knowledge transfer among employees.Các tổ chức nên khuyến khích chuyển giao kiến thức AI giữa nhân viên.
Đồng nghĩaknowledge sharingexpertise transfer
Cụm hay dùngteam dynamicsorganizational learning
Rất quan trọng trong phát triển công nghệ.
|
— |
|
/eɪˈaɪ ˈskeɪbɪləti ˈʧælɪndʒɪz/
|
phr. |
Khó khăn trong việc mở rộng hệ thống AI một cách hiệu quả.
AI scalability challenges can hinder growth in organizations.
Những thách thức về khả năng mở rộng AI có thể cản trở sự phát triển trong các tổ chức.
Chi tiếtAddressing these challenges is crucial for successful implementation.Giải quyết những thách thức này là rất quan trọng cho việc triển khai thành công.
Đồng nghĩascalability issuesexpansion challenges
Cụm hay dùngsystem architectureresource allocation
Cần được giải quyết để phát triển bền vững.
|
— |
|
/eɪˈaɪ dɪˈplɔɪmənt ˈstrætədʒiz/
|
phr. |
Kế hoạch triển khai các giải pháp AI trong các tổ chức.
AI deployment strategies are essential for successful integration.
Các chiến lược triển khai AI là rất cần thiết cho sự tích hợp thành công.
Chi tiếtOrganizations need clear AI deployment strategies to avoid pitfalls.Các tổ chức cần có các chiến lược triển khai AI rõ ràng để tránh những cạm bẫy.
Đồng nghĩaimplementation strategiesrollout plans
Cụm hay dùngproject executiontechnology integration
Quan trọng trong việc áp dụng AI.
|
— |
|
/eɪˈaɪ ˈɪmpækt əˈsɛsmənt/
|
phr. |
Đánh giá tác động của AI đến xã hội hoặc tổ chức.
AI impact assessment helps identify potential risks and benefits.
Đánh giá tác động của AI giúp xác định rủi ro và lợi ích tiềm năng.
Chi tiếtThis process is crucial for responsible AI development.Quy trình này rất quan trọng cho sự phát triển AI có trách nhiệm.
Đồng nghĩaimpact evaluationeffect assessment
Cụm hay dùngsocial implicationsorganizational effects
Rất quan trọng trong phát triển công nghệ.
|
— |
|
/eɪˈaɪ sɪˈkjʊrɪti ˈproʊtɒkəlz/
|
phr. |
Các hướng dẫn để đảm bảo an ninh cho các hệ thống AI.
AI security protocols protect sensitive data from breaches.
Các giao thức an ninh AI bảo vệ dữ liệu nhạy cảm khỏi bị xâm phạm.
Chi tiếtOrganizations must implement AI security protocols to safeguard information.Các tổ chức phải thực hiện các giao thức an ninh AI để bảo vệ thông tin.
Đồng nghĩasecurity measuressafety protocols
Cụm hay dùngdata protectionsystem security
Rất quan trọng trong bảo mật công nghệ.
|
— |
|
/eɪˈaɪ ˈjuːzər ˈfiːdbæk/
|
phr. |
Phản hồi từ người dùng để cải thiện ứng dụng AI.
AI user feedback is essential for enhancing system usability.
Phản hồi của người dùng AI là rất cần thiết để nâng cao tính khả dụng của hệ thống.
Chi tiếtDevelopers rely on AI user feedback for updates.Các nhà phát triển dựa vào phản hồi của người dùng AI để cập nhật.
Đồng nghĩauser inputcustomer feedback
Cụm hay dùngsystem improvementproduct development
Rất quan trọng trong phát triển sản phẩm.
|
— |
|
/eɪˈaɪ ˈtreɪnɪŋ ˌmɛθəˈdɑlədʒiz/
|
phr. |
Các phương pháp được sử dụng để đào tạo hệ thống AI một cách hiệu quả.
AI training methodologies vary depending on the application.
Các phương pháp đào tạo AI khác nhau tùy thuộc vào ứng dụng.
Chi tiếtChoosing the right AI training methodologies is crucial for success.Chọn các phương pháp đào tạo AI phù hợp là rất quan trọng cho sự thành công.
Đồng nghĩatraining techniqueseducational methods
Cụm hay dùnglearning processestraining programs
Rất quan trọng trong việc phát triển AI.
|
— |
| phr. |
Sử dụng AI để xử lý và phân tích dữ liệu một cách hiệu quả.
AI data processing can significantly speed up research.
Xử lý dữ liệu bằng AI có thể làm nhanh chóng nghiên cứu.
Chi tiếtMany companies rely on AI data processing for better insights.Nhiều công ty dựa vào xử lý dữ liệu AI để có cái nhìn tốt hơn.
Đồng nghĩaautomated data analysis
Cụm hay dùngreal-time data processingdata-driven decisions
Lưu ý rằng AI có thể xử lý dữ liệu lớn hơn con người.
|
— | |
| phr. |
Cách người dùng tương tác với các hệ thống AI.
A well-designed AI user interface enhances user satisfaction.
Một giao diện người dùng AI được thiết kế tốt nâng cao sự hài lòng của người dùng.
Chi tiếtImproving the AI user interface can lead to more effective usage.Cải thiện giao diện người dùng AI có thể dẫn đến việc sử dụng hiệu quả hơn.
Đồng nghĩaAI interaction design
Cụm hay dùngintuitive user interfaceinteractive AI interface
Giao diện thân thiện giúp người dùng dễ dàng sử dụng AI.
|
— | |
| phr. |
Các yếu tố đạo đức quan trọng khi phát triển công nghệ AI.
AI ethical considerations are crucial for responsible innovation.
Các yếu tố đạo đức của AI rất quan trọng cho sự đổi mới có trách nhiệm.
Chi tiếtWe must address AI ethical considerations in our projects.Chúng ta phải giải quyết các vấn đề đạo đức của AI trong dự án của mình.
Đồng nghĩaethical implications of AI
Cụm hay dùngmoral dilemmasresponsible AI development
Đạo đức trong AI là một chủ đề đang được quan tâm.
|
— | |
| phr. |
Các bước để tích hợp AI vào hệ thống hiện có.
The AI implementation process requires careful planning.
Quá trình triển khai AI cần có kế hoạch cẩn thận.
Chi tiếtUnderstanding the AI implementation process is vital for success.Hiểu rõ quá trình triển khai AI là rất quan trọng cho thành công.
Đồng nghĩaAI integration steps
Cụm hay dùngsystem integrationproject management
Quá trình triển khai cần sự phối hợp giữa các bộ phận.
|
— | |
| phr. |
Dữ liệu được sử dụng để dạy các mô hình AI cách thực hiện nhiệm vụ.
Quality AI training datasets are essential for effective learning.
Dữ liệu huấn luyện AI chất lượng là cần thiết cho việc học hiệu quả.
Chi tiếtDeveloping diverse AI training datasets improves accuracy.Phát triển các bộ dữ liệu huấn luyện AI đa dạng cải thiện độ chính xác.
Đồng nghĩatraining data
Cụm hay dùngdata collectiondataset diversity
Bộ dữ liệu huấn luyện cần đa dạng để AI học tốt hơn.
|
— | |
| phr. |
Những khó khăn gặp phải khi tạo ra các hệ thống AI.
Addressing AI development challenges can lead to better solutions.
Giải quyết các thách thức trong phát triển AI có thể dẫn đến giải pháp tốt hơn.
Chi tiếtMany startups encounter AI development challenges early on.Nhiều công ty khởi nghiệp gặp khó khăn trong phát triển AI ngay từ đầu.
Đồng nghĩaAI creation obstacles
Cụm hay dùngtechnical difficultiesresource limitations
Nhận diện thách thức giúp cải thiện quy trình phát triển.
|
— | |
| phr. |
Sử dụng AI để tạo ra nội dung viết hoặc hình ảnh.
AI content creation can save time for marketers.
Việc tạo nội dung bằng AI có thể tiết kiệm thời gian cho các nhà tiếp thị.
Chi tiếtMany platforms now offer AI content creation tools.Nhiều nền tảng hiện nay cung cấp công cụ tạo nội dung AI.
Đồng nghĩaautomated content generation
Cụm hay dùngcreative writingdigital content
Nội dung AI có thể đa dạng về thể loại và phong cách.
|
— | |
| phr. |
Sử dụng AI để dự đoán xu hướng tương lai dựa trên dữ liệu.
AI predictive modeling helps businesses anticipate market changes.
Mô hình dự đoán AI giúp các doanh nghiệp dự đoán thay đổi thị trường.
Chi tiếtMany organizations rely on AI predictive modeling for strategic planning.Nhiều tổ chức dựa vào mô hình dự đoán AI để lập kế hoạch chiến lược.
Đồng nghĩaforecasting with AI
Cụm hay dùngtrend analysisdata forecasting
Mô hình dự đoán AI có thể cải thiện quyết định kinh doanh.
|
— | |
| phr. |
Làm việc cùng nhau trong các dự án nghiên cứu AI.
AI research collaboration can lead to innovative discoveries.
Sự hợp tác nghiên cứu AI có thể dẫn đến những khám phá đổi mới.
Chi tiếtMany universities promote AI research collaboration with industry.Nhiều trường đại học thúc đẩy hợp tác nghiên cứu AI với ngành công nghiệp.
Đồng nghĩajoint AI research
Cụm hay dùngacademic partnershipsresearch initiatives
Hợp tác nghiên cứu giúp tối ưu hóa nguồn lực và ý tưởng.
|
— | |
| phr. |
Sử dụng AI để phân tích dữ liệu nhằm tìm hiểu.
AI-driven analytics provides valuable business insights.
Phân tích dựa trên AI cung cấp những hiểu biết quý giá cho doanh nghiệp.
Chi tiếtCompanies are increasingly using AI-driven analytics for decision-making.Các công ty ngày càng sử dụng phân tích dựa trên AI để ra quyết định.
Đồng nghĩaintelligent analytics
Cụm hay dùngdata analysisbusiness intelligence
Phân tích dựa trên AI có thể tiết kiệm thời gian và nguồn lực.
|
— | |
| phr. |
Chiến lược để tăng cường khả năng và hiệu suất của hệ thống AI.
Implementing AI scalability solutions is crucial for growth.
Thực hiện các giải pháp mở rộng AI là rất quan trọng cho sự phát triển.
Chi tiếtMany businesses seek AI scalability solutions to meet demands.Nhiều doanh nghiệp tìm kiếm các giải pháp mở rộng AI để đáp ứng nhu cầu.
Đồng nghĩascalable AI systems
Cụm hay dùngsystem capacityperformance enhancement
Giải pháp mở rộng giúp hệ thống AI hoạt động hiệu quả hơn.
|
— | |
| phr. |
Đánh giá tính hiệu quả của các công nghệ AI.
AI technology assessment helps organizations make informed decisions.
Đánh giá công nghệ AI giúp các tổ chức đưa ra quyết định thông minh.
Chi tiếtRegular AI technology assessment is essential for ongoing improvement.Đánh giá công nghệ AI định kỳ là cần thiết để cải thiện liên tục.
Đồng nghĩaAI evaluation
Cụm hay dùngtechnology evaluationperformance assessment
Đánh giá công nghệ giúp tối ưu hóa quy trình và kết quả.
|
— | |
| phr. |
Những trở ngại gặp phải khi kết hợp AI với hệ thống hiện có.
AI integration challenges can hinder project success.
Các thách thức trong tích hợp AI có thể cản trở thành công của dự án.
Chi tiếtAddressing AI integration challenges is vital for smooth operations.Giải quyết các thách thức trong tích hợp AI là rất quan trọng để vận hành trơn tru.
Đồng nghĩaintegration obstacles
Cụm hay dùngsystem compatibilityimplementation issues
Những thách thức này cần được giải quyết để thành công.
|
— | |
| phr. |
Nghiên cứu sử dụng các kỹ thuật trí tuệ nhân tạo.
AI-based research can lead to groundbreaking findings.
Nghiên cứu dựa trên AI có thể dẫn đến những phát hiện đột phá.
Chi tiếtMany scientists conduct AI-based research for innovative solutions.Nhiều nhà khoa học thực hiện nghiên cứu dựa trên AI để tìm ra giải pháp đổi mới.
Đồng nghĩaAI-driven research
Cụm hay dùngscientific studiesresearch methodologies
Nghiên cứu dựa trên AI thường mang lại kết quả bất ngờ.
|
— | |
| phr. |
Tình trạng hiện tại và phát triển của các công nghệ AI.
The AI technology landscape is rapidly evolving.
Cảnh quan công nghệ AI đang phát triển nhanh chóng.
Chi tiếtUnderstanding the AI technology landscape is crucial for investors.Hiểu rõ cảnh quan công nghệ AI là rất quan trọng đối với các nhà đầu tư.
Đồng nghĩaAI ecosystem
Cụm hay dùngtechnology trendsmarket dynamics
Cảnh quan công nghệ AI thường thay đổi nhanh chóng.
|
— | |
| phr. |
Đánh giá các rủi ro tiềm ẩn liên quan đến công nghệ AI.
AI risk assessment helps identify and mitigate potential issues.
Đánh giá rủi ro AI giúp nhận diện và giảm thiểu các vấn đề tiềm ẩn.
Chi tiếtConducting AI risk assessment is essential for safe deployment.Thực hiện đánh giá rủi ro AI là cần thiết để triển khai an toàn.
Đồng nghĩarisk evaluation
Cụm hay dùngrisk managementsafety analysis
Đánh giá rủi ro là rất quan trọng trong việc triển khai AI.
|
— | |
| phr. |
Tạo ra các ứng dụng sử dụng công nghệ AI.
AI application development is a growing field in tech.
Phát triển ứng dụng AI là một lĩnh vực đang phát triển trong công nghệ.
Chi tiếtMany startups focus on AI application development for various industries.Nhiều công ty khởi nghiệp tập trung vào phát triển ứng dụng AI cho nhiều ngành.
Đồng nghĩaAI software development
Cụm hay dùngmobile applicationssoftware solutions
Phát triển ứng dụng AI yêu cầu kỹ năng lập trình đặc biệt.
|
— | |
| phr. |
Lập kế hoạch dài hạn cho việc tích hợp và sử dụng AI.
AI strategic planning is essential for future growth.
Lập kế hoạch chiến lược AI là rất quan trọng cho sự phát triển trong tương lai.
Chi tiếtCompanies need AI strategic planning to stay competitive.Các công ty cần lập kế hoạch chiến lược AI để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩalong-term AI planning
Cụm hay dùngbusiness strategyfuture planning
Lập kế hoạch chiến lược giúp tối ưu hóa nguồn lực.
|
— | |
| phr. |
Đánh giá mức độ thân thiện với người dùng của một hệ thống AI.
AI usability testing ensures systems meet user needs.
Kiểm tra khả năng sử dụng AI đảm bảo hệ thống đáp ứng nhu cầu của người dùng.
Chi tiếtEffective AI usability testing involves real user feedback.Kiểm tra khả năng sử dụng AI hiệu quả bao gồm phản hồi thực tế từ người dùng.
Đồng nghĩauser experience testing
Cụm hay dùnguser feedbacksystem evaluation
Kiểm tra khả năng sử dụng giúp cải thiện trải nghiệm người dùng.
|
— | |
| phr. |
Nghiên cứu các xu hướng thị trường liên quan đến công nghệ AI.
AI market analysis helps businesses identify opportunities.
Phân tích thị trường AI giúp các doanh nghiệp nhận diện cơ hội.
Chi tiếtRegular AI market analysis is vital for strategic decisions.Phân tích thị trường AI định kỳ là rất quan trọng cho các quyết định chiến lược.
Đồng nghĩamarket research
Cụm hay dùngindustry trendscompetitor analysis
Phân tích thị trường giúp doanh nghiệp phát triển bền vững.
|
— | |
| phr. |
Cải thiện hiệu suất và năng suất thông qua AI.
AI operational efficiency can reduce costs significantly.
Hiệu quả hoạt động của AI có thể giảm chi phí đáng kể.
Chi tiếtCompanies strive for AI operational efficiency to boost profits.Các công ty cố gắng đạt được hiệu quả hoạt động AI để tăng lợi nhuận.
Đồng nghĩaefficiency improvement
Cụm hay dùngcost reductionproductivity enhancement
Hiệu quả hoạt động của AI có thể mang lại lợi ích lớn cho doanh nghiệp.
|
— | |
|
/eɪ aɪ dɪˈsɪʒən ˈmeɪkɪŋ/
|
phr. |
Sử dụng AI để đưa ra quyết định hoặc giải quyết vấn đề.
AI decision-making can improve efficiency in businesses.
Quyết định bằng AI có thể cải thiện hiệu quả trong kinh doanh.
Chi tiếtOrganizations rely on AI decision-making for strategic planning.Các tổ chức dựa vào quyết định bằng AI cho việc lập kế hoạch chiến lược.
Đồng nghĩaAI-based decisionautomated decision-making
Cụm hay dùngenhance AI decision-makingsupport AI decision-makingAI decision-making process
Cụm từ này thường được dùng trong lĩnh vực quản lý và kinh doanh.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈdeɪtə əˈnælɪsɪs/
|
phr. |
Phân tích dữ liệu bằng các kỹ thuật trí tuệ nhân tạo.
AI data analysis helps uncover hidden patterns.
Phân tích dữ liệu bằng AI giúp phát hiện các mẫu ẩn.
Chi tiếtMany companies use AI data analysis for market research.Nhiều công ty sử dụng phân tích dữ liệu AI cho nghiên cứu thị trường.
Đồng nghĩaautomated data analysisAI-driven analysis
Cụm hay dùngimprove AI data analysisconduct AI data analysisAI data analysis tools
Thường được áp dụng trong nghiên cứu và phát triển sản phẩm.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈtreɪnɪŋ ˈprəʊsɛs/
|
phr. |
Phương pháp dạy các hệ thống AI bằng cách sử dụng dữ liệu.
The AI training process requires large datasets.
Quá trình đào tạo AI yêu cầu các tập dữ liệu lớn.
Chi tiếtImproving the AI training process can enhance performance.Cải thiện quá trình đào tạo AI có thể nâng cao hiệu suất.
Đồng nghĩaAI learning processmachine learning process
Cụm hay dùngoptimize AI training processevaluate AI training processAI training process efficiency
Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực học máy.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈɛθɪkəl dɪˈlɛmə/
|
phr. |
Những thách thức đạo đức liên quan đến trí tuệ nhân tạo.
AI ethical dilemmas must be addressed by developers.
Các tình huống đạo đức AI phải được các nhà phát triển giải quyết.
Chi tiếtDiscussions about AI ethical dilemmas are essential.Các cuộc thảo luận về tình huống đạo đức AI là rất cần thiết.
Đồng nghĩaAI moral issuesAI ethical challenges
Cụm hay dùngdiscuss AI ethical dilemmasresolve AI ethical dilemmasunderstand AI ethical dilemmas
Cụm từ này thường xuất hiện trong các cuộc hội thảo về công nghệ.
|
— |
|
/eɪ aɪ dɪˈvɛləpmənt ˈfreɪmˌwɜrk/
|
phr. |
Một bộ hướng dẫn để tạo ra các hệ thống AI.
An AI development framework aids in project management.
Một khung phát triển AI hỗ trợ trong quản lý dự án.
Chi tiếtFollowing an AI development framework can streamline processes.Theo một khung phát triển AI có thể làm cho quy trình hiệu quả hơn.
Đồng nghĩaAI development modelAI design framework
Cụm hay dùngestablish AI development frameworkutilize AI development frameworkAI development framework guidelines
Cụm từ này rất quan trọng trong việc quản lý dự án công nghệ.
|
— |
|
/eɪ aɪ rɪˈsɜːrʧ ˈfʌndɪŋ/
|
phr. |
Hỗ trợ tài chính cho các nghiên cứu về trí tuệ nhân tạo.
AI research funding is crucial for innovation.
Quỹ nghiên cứu AI rất quan trọng cho sự đổi mới.
Chi tiếtMany institutions seek AI research funding for projects.Nhiều tổ chức tìm kiếm quỹ nghiên cứu AI cho các dự án.
Đồng nghĩaAI research grantsAI funding opportunities
Cụm hay dùngsecure AI research fundingallocate AI research fundingapply for AI research funding
Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực học thuật.
|
— |
|
/eɪ aɪ tɛkˈnɒlədʒɪkəl ædˈvænsmənts/
|
phr. |
Những cải tiến gần đây trong công nghệ AI.
AI technological advancements are shaping the future.
Những cải tiến công nghệ AI đang định hình tương lai.
Chi tiếtBusinesses benefit from AI technological advancements.Các doanh nghiệp được hưởng lợi từ những cải tiến công nghệ AI.
Đồng nghĩaAI technology improvementsAI technological progress
Cụm hay dùngdiscuss AI technological advancementsexplore AI technological advancementsunderstand AI technological advancements
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về công nghệ.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈdeɪtə sɪˈkjʊrɪti/
|
phr. |
Bảo vệ dữ liệu được sử dụng bởi các hệ thống AI.
Ensuring AI data security is vital for user trust.
Đảm bảo an ninh dữ liệu AI rất quan trọng để giữ niềm tin của người dùng.
Chi tiếtCompanies must prioritize AI data security measures.Các công ty phải ưu tiên các biện pháp an ninh dữ liệu AI.
Đồng nghĩaAI data protectionAI information security
Cụm hay dùngenhance AI data securityevaluate AI data securityimplement AI data security
Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực bảo mật thông tin.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈjuːzər əˈdɒpʃən/
|
phr. |
Quá trình người dùng bắt đầu sử dụng công nghệ AI.
AI user adoption is critical for successful implementation.
Sự chấp nhận của người dùng AI là rất quan trọng cho việc triển khai thành công.
Chi tiếtStrategies for AI user adoption can enhance engagement.Các chiến lược cho sự chấp nhận người dùng AI có thể tăng cường tương tác.
Đồng nghĩaAI technology acceptanceAI user engagement
Cụm hay dùngpromote AI user adoptionfacilitate AI user adoptionmeasure AI user adoption
Cụm từ này rất quan trọng trong việc phát triển sản phẩm công nghệ.
|
— |
|
/eɪ aɪ ɪnəˈveɪʃən ˈstrætədʒiz/
|
phr. |
Kế hoạch để tạo ra các công nghệ và ứng dụng AI mới.
Successful companies develop AI innovation strategies.
Các công ty thành công phát triển các chiến lược đổi mới AI.
Chi tiếtAI innovation strategies drive competitive advantage.Các chiến lược đổi mới AI tạo ra lợi thế cạnh tranh.
Đồng nghĩaAI development strategiesAI creative strategies
Cụm hay dùngformulate AI innovation strategiesassess AI innovation strategiesexecute AI innovation strategies
Cụm từ này rất quan trọng để duy trì sự cạnh tranh.
|
— |
|
/eɪ aɪ ækˌsɛsəˈbɪlɪti ˈfiːtʃərz/
|
phr. |
Các công cụ giúp hệ thống AI có thể sử dụng cho mọi người.
AI accessibility features enhance usability for diverse users.
Các tính năng truy cập AI nâng cao khả năng sử dụng cho người dùng đa dạng.
Chi tiếtDeveloping AI accessibility features is essential for inclusivity.Phát triển các tính năng truy cập AI là rất cần thiết để bao gồm mọi người.
Đồng nghĩaAI usability featuresAI inclusive design
Cụm hay dùngimprove AI accessibility featurestest AI accessibility featuresevaluate AI accessibility features
Cụm từ này quan trọng trong thiết kế sản phẩm công nghệ.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈmɑːrkɪt ˈɪnsaɪts/
|
phr. |
Hiểu biết về xu hướng và hành vi trong thị trường AI.
AI market insights guide strategic decisions.
Những hiểu biết về thị trường AI hướng dẫn các quyết định chiến lược.
Chi tiếtCompanies rely on AI market insights for planning.Các công ty dựa vào những hiểu biết về thị trường AI để lập kế hoạch.
Đồng nghĩaAI market analysisAI industry insights
Cụm hay dùnggather AI market insightsanalyze AI market insightsleverage AI market insights
Cụm từ này quan trọng trong nghiên cứu thị trường.
|
— |
|
/eɪ aɪ ɪˈfɛktɪvnəs ˌɛvælʊˈeɪʃən/
|
phr. |
Đánh giá mức độ hiệu quả của các hệ thống AI trong việc thực hiện nhiệm vụ.
AI effectiveness evaluation helps improve future designs.
Đánh giá hiệu quả AI giúp cải thiện các thiết kế trong tương lai.
Chi tiếtRegular AI effectiveness evaluation is necessary for quality assurance.Đánh giá hiệu quả AI định kỳ là cần thiết cho việc đảm bảo chất lượng.
Đồng nghĩaAI performance assessmentAI evaluation process
Cụm hay dùngconduct AI effectiveness evaluationdocument AI effectiveness evaluationimprove AI effectiveness evaluation
Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực phát triển công nghệ.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈtreɪnɪŋ tɛkˈniːks/
|
phr. |
Các phương pháp được sử dụng để dạy các hệ thống AI.
Various AI training techniques can enhance learning outcomes.
Nhiều kỹ thuật đào tạo AI khác nhau có thể nâng cao kết quả học tập.
Chi tiếtResearch on AI training techniques is ongoing.Nghiên cứu về các kỹ thuật đào tạo AI vẫn đang tiếp diễn.
Đồng nghĩaAI learning methodsAI teaching techniques
Cụm hay dùngexplore AI training techniquesapply AI training techniquesdevelop AI training techniques
Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực học máy.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈsɪstəm ˌɒptɪmaɪˈzeɪʃən/
|
phr. |
Cải thiện hiệu suất của các hệ thống AI.
AI system optimization leads to better results.
Tối ưu hóa hệ thống AI dẫn đến kết quả tốt hơn.
Chi tiếtInvesting in AI system optimization is essential for efficiency.Đầu tư vào tối ưu hóa hệ thống AI là cần thiết cho hiệu quả.
Đồng nghĩaAI performance enhancementAI system improvement
Cụm hay dùngfocus on AI system optimizationachieve AI system optimizationimplement AI system optimization
Cụm từ này rất quan trọng trong việc phát triển công nghệ.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈælɡərɪðəm dɪˈvɛləpmənt/
|
phr. |
Tạo ra các thuật toán cho các ứng dụng AI.
AI algorithm development is crucial for machine learning.
Phát triển thuật toán AI rất quan trọng cho học máy.
Chi tiếtMany researchers focus on AI algorithm development.Nhiều nhà nghiên cứu tập trung vào phát triển thuật toán AI.
Đồng nghĩaAI algorithm designAI algorithm creation
Cụm hay dùngaccelerate AI algorithm developmentsupport AI algorithm developmentevaluate AI algorithm development
Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực nghiên cứu AI.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈmɑːrkɪt ˌɒpərˈtjunɪtiz/
|
phr. |
Các lĩnh vực tiềm năng cho sự phát triển trong thị trường AI.
Identifying AI market opportunities is essential for success.
Xác định các cơ hội thị trường AI là rất cần thiết cho sự thành công.
Chi tiếtCompanies explore AI market opportunities for expansion.Các công ty khám phá các cơ hội thị trường AI để mở rộng.
Đồng nghĩaAI business opportunitiesAI growth areas
Cụm hay dùngexplore AI market opportunitiescapitalize on AI market opportunitiesleverage AI market opportunities
Cụm từ này quan trọng trong chiến lược kinh doanh.
|
— |
|
/eɪ aɪ pərˈfɔːrməns ˌɪndɪˈkeɪtərz/
|
phr. |
Các chỉ số cho thấy mức độ hoạt động của các hệ thống AI.
Monitoring AI performance indicators helps improve systems.
Theo dõi các chỉ số hiệu suất AI giúp cải thiện các hệ thống.
Chi tiếtCompanies analyze AI performance indicators for decision-making.Các công ty phân tích các chỉ số hiệu suất AI để đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaAI performance metricsAI success indicators
Cụm hay dùngtrack AI performance indicatorsreport AI performance indicatorsimprove AI performance indicators
Cụm từ này quan trọng trong việc đánh giá hiệu suất.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈɪndəstri ˈstændərdz/
|
phr. |
Các tiêu chí được chấp nhận cho công nghệ và thực hành AI.
AI industry standards ensure safety and reliability.
Các tiêu chuẩn ngành AI đảm bảo an toàn và độ tin cậy.
Chi tiếtCompanies must comply with AI industry standards.Các công ty phải tuân thủ các tiêu chuẩn ngành AI.
Đồng nghĩaAI regulatory standardsAI quality standards
Cụm hay dùngestablish AI industry standardscomply with AI industry standardsreview AI industry standards
Cụm từ này rất quan trọng trong ngành công nghiệp.
|
— |
|
/eɪ aɪ tɛkˈnɒlədʒi ˌɪntɪˈɡreɪʃən/
|
phr. |
Kết hợp công nghệ AI với các hệ thống hiện có.
AI technology integration improves overall system performance.
Tích hợp công nghệ AI cải thiện hiệu suất tổng thể của hệ thống.
Chi tiếtSuccessful AI technology integration requires careful planning.Việc tích hợp công nghệ AI thành công đòi hỏi phải lập kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩaAI system integrationAI technology unification
Cụm hay dùngfacilitate AI technology integrationsupport AI technology integrationevaluate AI technology integration
Cụm từ này quan trọng trong việc phát triển công nghệ.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈsɪstəm rɪˈlaɪəblɪti/
|
phr. |
Mức độ đáng tin cậy của các hệ thống AI trong nhiệm vụ của chúng.
AI system reliability is crucial for user confidence.
Sự đáng tin cậy của hệ thống AI rất quan trọng để tạo niềm tin của người dùng.
Chi tiếtImproving AI system reliability enhances performance.Cải thiện độ tin cậy của hệ thống AI nâng cao hiệu suất.
Đồng nghĩaAI system dependabilityAI system trustworthiness
Cụm hay dùngassess AI system reliabilityenhance AI system reliabilityensure AI system reliability
Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực phát triển công nghệ.
|
— |
|
/eɪ aɪ tɛkˈnɒlədʒi ɪˈvælueɪʃən/
|
phr. |
Đánh giá chất lượng và hiệu quả của các công nghệ AI.
AI technology evaluation helps identify areas for improvement.
Đánh giá công nghệ AI giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Chi tiếtRegular AI technology evaluation ensures optimal performance.Đánh giá công nghệ AI định kỳ đảm bảo hiệu suất tối ưu.
Đồng nghĩaAI technology assessmentAI technology review
Cụm hay dùngconduct AI technology evaluationdocument AI technology evaluationimprove AI technology evaluation
Cụm từ này quan trọng trong việc phát triển công nghệ.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈmɒdəl ˈækjʊrəsi/
|
phr. |
Mức độ chính xác của các mô hình AI trong dự đoán.
Improving AI model accuracy is essential for reliability.
Cải thiện độ chính xác của mô hình AI là rất cần thiết cho sự đáng tin cậy.
Chi tiếtResearchers focus on AI model accuracy to enhance performance.Các nhà nghiên cứu tập trung vào độ chính xác của mô hình AI để nâng cao hiệu suất.
Đồng nghĩaAI model precisionAI prediction accuracy
Cụm hay dùngmeasure AI model accuracyimprove AI model accuracyevaluate AI model accuracy
Cụm từ này quan trọng trong nghiên cứu AI.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈprɒdʒɛkt ˈmænɪdʒmənt/
|
phr. |
Giám sát và điều phối các dự án liên quan đến AI.
Effective AI project management is key to success.
Quản lý dự án AI hiệu quả là chìa khóa cho sự thành công.
Chi tiếtAI project management involves planning and execution.Quản lý dự án AI bao gồm lập kế hoạch và thực hiện.
Đồng nghĩaAI project coordinationAI project oversight
Cụm hay dùngimplement AI project managementimprove AI project managementevaluate AI project management
Cụm từ này quan trọng trong việc phát triển các dự án công nghệ.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈsɪstəm ˌkʌstəmaɪˈzeɪʃən/
|
phr. |
Tùy chỉnh các hệ thống AI để đáp ứng các nhu cầu cụ thể.
AI system customization enhances user satisfaction.
Tùy chỉnh hệ thống AI nâng cao sự hài lòng của người dùng.
Chi tiếtCompanies offer AI system customization services.Các công ty cung cấp dịch vụ tùy chỉnh hệ thống AI.
Đồng nghĩaAI system personalizationAI system adaptation
Cụm hay dùngfacilitate AI system customizationimplement AI system customizationenhance AI system customization
Cụm từ này quan trọng trong việc phát triển trải nghiệm người dùng.
|
— |
| phr. |
Cấu trúc được sử dụng để đào tạo hệ thống AI hiệu quả.
Developers are creating AI training frameworks to improve learning efficiency.
Các nhà phát triển đang tạo ra các khung đào tạo AI để cải thiện hiệu quả học tập.
Chi tiếtA robust AI training framework can enhance model performance.Một khung đào tạo AI vững chắc có thể nâng cao hiệu suất mô hình.
Đồng nghĩatraining structurelearning framework
Cụm hay dùngeffective traininglearning efficiency
Khung đào tạo rất quan trọng trong phát triển AI.
|
— | |
| phr. |
Hướng dẫn cho phát triển và sử dụng AI có đạo đức.
Companies must adopt AI ethical frameworks to ensure responsible usage.
Các công ty phải áp dụng các khung đạo đức AI để đảm bảo sử dụng có trách nhiệm.
Chi tiếtAn AI ethical framework can prevent misuse of technology.Một khung đạo đức AI có thể ngăn chặn việc lạm dụng công nghệ.
Đồng nghĩaethical guidelinesmoral framework
Cụm hay dùngresponsible usageethical development
Khung đạo đức giúp bảo vệ quyền lợi con người.
|
— | |
| phr. |
Chương trình đào tạo cho người dùng hiểu công cụ AI.
AI user training is essential for maximizing tool effectiveness.
Đào tạo người dùng AI là cần thiết để tối đa hóa hiệu quả công cụ.
Chi tiếtProviding AI user training can enhance productivity.Cung cấp đào tạo người dùng AI có thể nâng cao năng suất.
Đồng nghĩauser educationtraining programs
Cụm hay dùngmaximize effectivenessenhance productivity
Đào tạo người dùng giúp họ sử dụng AI tốt hơn.
|
— | |
| phr. |
Phương pháp tổ chức và xử lý dữ liệu liên quan đến AI.
Effective AI data management is essential for successful projects.
Quản lý dữ liệu AI hiệu quả là cần thiết cho các dự án thành công.
Chi tiếtAI data management involves data collection and analysis.Quản lý dữ liệu AI bao gồm thu thập và phân tích dữ liệu.
Đồng nghĩadata organizationdata handling
Cụm hay dùngsuccessful projectsdata analysis
Quản lý dữ liệu tốt giúp tối ưu hóa hệ thống AI.
|
— | |
| phr. |
Công cụ hỗ trợ đưa ra quyết định dựa trên AI.
AI decision support systems can significantly enhance business strategies.
Các hệ thống hỗ trợ quyết định AI có thể nâng cao đáng kể chiến lược kinh doanh.
Chi tiếtUsing AI decision support tools can improve accuracy.Sử dụng công cụ hỗ trợ quyết định AI có thể cải thiện độ chính xác.
Đồng nghĩadecision-making toolssupport systems
Cụm hay dùngenhance strategiesimprove accuracy
Hỗ trợ quyết định giúp đưa ra lựa chọn tốt hơn.
|
— | |
| phr. |
Quá trình theo dõi và quản lý nội dung do AI tạo ra.
AI content moderation is crucial for maintaining community standards.
Quản lý nội dung AI là rất quan trọng để duy trì tiêu chuẩn cộng đồng.
Chi tiếtEffective AI content moderation can reduce harmful content online.Quản lý nội dung AI hiệu quả có thể giảm thiểu nội dung có hại trực tuyến.
Đồng nghĩacontent managementmonitoring process
Cụm hay dùngmaintain standardsreduce harmful content
Quản lý nội dung giúp bảo vệ người dùng khỏi thông tin sai lệch.
|
— | |
| phr. |
Quá trình đánh giá các mô hình AI về hiệu quả.
AI model evaluation is essential for ensuring quality.
Đánh giá mô hình AI là rất cần thiết để đảm bảo chất lượng.
Chi tiếtConducting AI model evaluation helps identify areas for improvement.Thực hiện đánh giá mô hình AI giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Đồng nghĩamodel assessmentevaluation process
Cụm hay dùngensure qualityidentify areas
Đánh giá mô hình giúp tối ưu hóa hiệu suất.
|
— | |
| phr. |
Cải thiện các thuật toán để nâng cao hiệu suất AI.
AI algorithm optimization is crucial for achieving better results.
Tối ưu hóa thuật toán AI là rất quan trọng để đạt được kết quả tốt hơn.
Chi tiếtRegular AI algorithm optimization can prevent performance issues.Tối ưu hóa thuật toán AI thường xuyên có thể ngăn chặn các vấn đề về hiệu suất.
Đồng nghĩaalgorithm enhancementperformance improvement
Cụm hay dùngachieving resultsprevent issues
Tối ưu hóa giúp cải thiện độ chính xác của AI.
|
— | |
| phr. |
Khả năng của hệ thống AI để xử lý tải tăng lên.
AI system scalability is essential for growing businesses.
Khả năng mở rộng của hệ thống AI là rất cần thiết cho các doanh nghiệp đang phát triển.
Chi tiếtEnsuring AI system scalability allows for future expansion.Đảm bảo khả năng mở rộng của hệ thống AI cho phép mở rộng trong tương lai.
Đồng nghĩascalable systemsload handling
Cụm hay dùnghandle loadfuture expansion
Khả năng mở rộng giúp hệ thống hoạt động hiệu quả hơn.
|
— | |
| phr. |
Cá nhân hóa nội dung dựa trên sở thích của người dùng bằng AI.
AI content personalization enhances user satisfaction.
Cá nhân hóa nội dung AI nâng cao sự hài lòng của người dùng.
Chi tiếtMany platforms use AI content personalization to engage users.Nhiều nền tảng sử dụng cá nhân hóa nội dung AI để thu hút người dùng.
Đồng nghĩacustomized contentuser-focused content
Cụm hay dùngenhance satisfactionengage users
Cá nhân hóa là yếu tố quan trọng trong tiếp thị hiện đại.
|
— | |
| phr. |
Cải thiện quy trình đào tạo cho các mô hình AI.
AI training optimization leads to faster learning.
Tối ưu hóa đào tạo AI dẫn đến việc học nhanh hơn.
Chi tiếtEffective AI training optimization can reduce costs.Tối ưu hóa đào tạo AI hiệu quả có thể giảm chi phí.
Đồng nghĩatraining enhancementlearning improvement
Cụm hay dùngfaster learningreduce costs
Tối ưu hóa đào tạo giúp tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
|
— | |
| phr. |
Nghiên cứu sử dụng công nghệ AI để phân tích.
AI-driven research can uncover new insights in various fields.
Nghiên cứu dựa trên AI có thể khám phá ra những hiểu biết mới trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiếtMany organizations are investing in AI-driven research initiatives.Nhiều tổ chức đang đầu tư vào các sáng kiến nghiên cứu dựa trên AI.
Đồng nghĩaAI-based researchtechnology-enhanced research
Cụm hay dùnguncover insightsinvest in initiatives
Nghiên cứu dựa trên AI giúp phát triển công nghệ.
|
— | |
| phr. |
Nghiên cứu hành động của AI để cải thiện hiệu suất.
AI behavior analysis helps identify patterns in data.
Phân tích hành vi AI giúp xác định các mẫu trong dữ liệu.
Chi tiếtUnderstanding AI behavior analysis can enhance model accuracy.Hiểu biết về phân tích hành vi AI có thể nâng cao độ chính xác của mô hình.
Đồng nghĩabehavior evaluationperformance analysis
Cụm hay dùngidentify patternsenhance accuracy
Phân tích hành vi giúp cải thiện mô hình AI.
|
— | |
| phr. |
Các lực lượng ảnh hưởng đến hành vi của thị trường AI.
Understanding AI market dynamics is crucial for investors.
Hiểu biết về động lực thị trường AI là rất quan trọng đối với các nhà đầu tư.
Chi tiếtAI market dynamics can change rapidly with new technologies.Động lực thị trường AI có thể thay đổi nhanh chóng với công nghệ mới.
Đồng nghĩamarket forcesindustry trends
Cụm hay dùngaffect behaviorchange rapidly
Động lực thị trường quyết định sự phát triển của AI.
|
— | |
| phr. |
Bảo vệ thông tin cá nhân trong các hệ thống AI.
AI data privacy is a growing concern for users.
Quyền riêng tư dữ liệu AI là một mối quan tâm ngày càng tăng của người dùng.
Chi tiếtMaintaining AI data privacy is crucial for building trust.Duy trì quyền riêng tư dữ liệu AI là rất quan trọng để xây dựng lòng tin.
Đồng nghĩadata protectionprivacy concerns
Cụm hay dùnggrowing concernbuilding trust
Bảo mật dữ liệu là yếu tố quan trọng trong phát triển AI.
|
— | |
| phr. |
Các hệ thống được thiết kế để thu thập phản hồi của người dùng về hiệu suất AI.
AI feedback mechanisms help improve user satisfaction.
Các cơ chế phản hồi AI giúp cải thiện sự hài lòng của người dùng.
Chi tiếtImplementing AI feedback mechanisms can enhance product quality.Thực hiện các cơ chế phản hồi AI có thể nâng cao chất lượng sản phẩm.
Đồng nghĩauser feedback systemsevaluation tools
Cụm hay dùnggather feedbackimprove satisfaction
Phản hồi từ người dùng giúp cải thiện sản phẩm AI.
|
— | |
| phr. |
Các tác động đạo đức của công nghệ AI đối với xã hội và cá nhân.
We must consider the AI ethical implications of surveillance systems.
Chúng ta phải xem xét các tác động đạo đức của hệ thống giám sát AI.
Chi tiếtThe report discusses AI ethical implications in healthcare.Báo cáo thảo luận về các tác động đạo đức của AI trong chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩamoral consequencesethical concerns
Cụm hay dùngAI ethical standardsAI ethical practices
Cần chú ý đến các vấn đề đạo đức khi phát triển AI.
|
— | |
| phr. |
Những khó khăn gặp phải khi triển khai hệ thống AI trong hoạt động.
Businesses often struggle with AI operational challenges during integration.
Các doanh nghiệp thường gặp khó khăn với những thách thức vận hành AI trong quá trình tích hợp.
Chi tiếtAddressing AI operational challenges is crucial for success.Giải quyết những thách thức vận hành AI là rất quan trọng cho thành công.
Đồng nghĩaimplementation issuesoperational hurdles
Cụm hay dùngAI deployment challengesAI integration issues
Cần chuẩn bị để đối mặt với những thách thức trong quá trình triển khai AI.
|
— | |
| phr. |
Sự thiên lệch trong kết quả AI do dữ liệu huấn luyện không công bằng.
AI data bias can lead to unfair treatment of certain groups.
Thiên lệch dữ liệu AI có thể dẫn đến sự đối xử không công bằng với một số nhóm.
Chi tiếtResearchers are working to eliminate AI data bias.Các nhà nghiên cứu đang làm việc để loại bỏ thiên lệch dữ liệu AI.
Đồng nghĩaalgorithmic biasdata prejudice
Cụm hay dùngAI training data biasAI model bias
Cần chú ý đến sự thiên lệch dữ liệu trong AI.
|
— | |
| phr. |
Kế hoạch áp dụng công nghệ AI một cách hiệu quả.
Developing AI implementation strategies is essential for success.
Phát triển các chiến lược triển khai AI là điều cần thiết cho thành công.
Chi tiếtMany companies are adopting AI implementation strategies to enhance productivity.Nhiều công ty đang áp dụng các chiến lược triển khai AI để nâng cao năng suất.
Đồng nghĩadeployment plansapplication strategies
Cụm hay dùngAI integration strategiesAI application strategies
Lên kế hoạch rõ ràng cho việc triển khai AI là rất quan trọng.
|
— | |
| phr. |
Sử dụng AI để phân tích dữ liệu và dự đoán kết quả trong tương lai.
AI predictive analytics can help businesses forecast sales.
Phân tích dự đoán AI có thể giúp các doanh nghiệp dự báo doanh số.
Chi tiếtMany industries rely on AI predictive analytics for decision-making.Nhiều ngành công nghiệp dựa vào phân tích dự đoán AI để ra quyết định.
Đồng nghĩaforecasting analyticsdata predictions
Cụm hay dùngAI forecasting modelsAI data analysis
Dự báo chính xác là rất quan trọng trong kinh doanh.
|
— | |
| phr. |
Các giai đoạn tạo ra và triển khai hệ thống AI.
Understanding the AI development lifecycle is key for successful projects.
Hiểu rõ về vòng đời phát triển AI là chìa khóa cho các dự án thành công.
Chi tiếtEach phase of the AI development lifecycle requires careful planning.Mỗi giai đoạn của vòng đời phát triển AI yêu cầu lập kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩadevelopment phasesproject lifecycle
Cụm hay dùngAI project lifecycleAI system development
Cần có kế hoạch rõ ràng cho từng giai đoạn phát triển AI.
|
— | |
| phr. |
Các phương pháp mà AI sử dụng để học từ dữ liệu.
AI learning algorithms are essential for improving performance.
Các thuật toán học của AI là cần thiết để cải thiện hiệu suất.
Chi tiếtDifferent AI learning algorithms can yield varying results.Các thuật toán học AI khác nhau có thể mang lại kết quả khác nhau.
Đồng nghĩamachine learning methodslearning techniques
Cụm hay dùngAI training algorithmsAI model learning
Lựa chọn thuật toán phù hợp rất quan trọng trong AI.
|
— | |
| phr. |
Tạo ra các giao diện thân thiện với người dùng cho ứng dụng AI.
Good AI interaction design enhances user satisfaction.
Thiết kế tương tác AI tốt nâng cao sự hài lòng của người dùng.
Chi tiếtAI interaction design should focus on usability.Thiết kế tương tác AI nên tập trung vào khả năng sử dụng.
Đồng nghĩauser interface designUI design
Cụm hay dùngAI user interfaceAI design principles
Thiết kế giao diện thân thiện là rất quan trọng cho người dùng.
|
— | |
| phr. |
Các hướng dẫn cho việc phát triển và sử dụng AI có trách nhiệm.
Establishing AI ethical standards is essential for public trust.
Thiết lập các tiêu chuẩn đạo đức AI là cần thiết để tạo lòng tin của công chúng.
Chi tiếtCompanies are urged to adhere to AI ethical standards.Các công ty được khuyến khích tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức AI.
Đồng nghĩaethical guidelinesresponsible practices
Cụm hay dùngAI development standardsAI usage standards
Cần tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức trong phát triển AI.
|
— | |
| phr. |
Sử dụng AI để tạo ra các biểu diễn hình ảnh của dữ liệu.
AI data visualization can make complex information easier to understand.
Trực quan hóa dữ liệu bằng AI có thể làm cho thông tin phức tạp dễ hiểu hơn.
Chi tiếtEffective AI data visualization helps in decision-making.Trực quan hóa dữ liệu AI hiệu quả hỗ trợ trong việc ra quyết định.
Đồng nghĩadata representationvisual analytics
Cụm hay dùngAI visualization toolsAI graphic representation
Trực quan hóa dữ liệu là rất quan trọng trong phân tích.
|
— | |
| phr. |
Các giải pháp sử dụng công nghệ AI để đạt được kết quả tốt hơn.
AI-powered solutions can enhance efficiency in various sectors.
Các giải pháp sử dụng AI có thể nâng cao hiệu quả trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiếtBusinesses are increasingly adopting AI-powered solutions.Các doanh nghiệp ngày càng áp dụng các giải pháp sử dụng AI.
Đồng nghĩaAI-driven solutionsintelligent solutions
Cụm hay dùngAI-based solutionsAI solution providers
Các giải pháp sử dụng AI thường mang lại hiệu quả cao hơn.
|
— | |
|
/ˈɔːtəˌmeɪtɪd dɪˈsɪʒən ˈmeɪkɪŋ/
|
phr. |
Sử dụng hệ thống để đưa ra quyết định mà không cần sự can thiệp của con người.
The company uses automated decision making to streamline operations.
Công ty sử dụng quyết định tự động để tối ưu hóa hoạt động.
Chi tiếtAutomated decision making can improve efficiency in many sectors.Quyết định tự động có thể cải thiện hiệu quả trong nhiều lĩnh vực.
Đồng nghĩamachine decision makingalgorithmic decision making
Cụm hay dùngautomated systemsdecision-making process
Lĩnh vực AI thường sử dụng quyết định tự động để tăng tốc độ xử lý.
|
— |
|
/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈeɪdʒənt/
|
phr. |
Một hệ thống có thể đưa ra quyết định và hành động độc lập.
An intelligent agent can help users find information quickly.
Một tác nhân thông minh có thể giúp người dùng tìm thông tin nhanh chóng.
Chi tiếtIntelligent agents are used in customer service chatbots.Các tác nhân thông minh được sử dụng trong chatbot dịch vụ khách hàng.
Đồng nghĩasmart agentautonomous agent
Cụm hay dùngvirtual intelligent agentintelligent software
Tác nhân thông minh thường được sử dụng trong dịch vụ khách hàng.
|
— |
|
/prɪˈdɪktɪv ˈmɒdəlɪŋ tɛkˈniːks/
|
phr. |
Các phương pháp được sử dụng để dự đoán kết quả tương lai dựa trên dữ liệu.
Predictive modeling techniques are essential in finance and marketing.
Các kỹ thuật mô hình dự đoán rất cần thiết trong tài chính và tiếp thị.
Chi tiếtBusinesses use predictive modeling techniques to forecast sales.Các doanh nghiệp sử dụng kỹ thuật mô hình dự đoán để dự báo doanh số.
Đồng nghĩaforecasting techniquespredictive analytics
Cụm hay dùngadvanced predictive modeling techniquesstatistical predictive modeling
Mô hình dự đoán giúp các doanh nghiệp đưa ra quyết định tốt hơn.
|
— |
|
/eɪ aɪ dɪˈvɛlʌpmənt tuːlz/
|
phr. |
Phần mềm và tài nguyên để tạo ra các ứng dụng AI.
AI development tools facilitate the creation of intelligent systems.
Các công cụ phát triển AI hỗ trợ việc tạo ra các hệ thống thông minh.
Chi tiếtMany developers rely on AI development tools to enhance productivity.Nhiều nhà phát triển dựa vào các công cụ phát triển AI để nâng cao năng suất.
Đồng nghĩaAI software toolsAI programming tools
Cụm hay dùngpopular AI development toolsefficient AI development tools
Các công cụ này giúp giảm thời gian phát triển ứng dụng AI.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈpaʊərd əˌplɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
Phần mềm sử dụng AI để thực hiện các nhiệm vụ.
AI-powered applications can automate routine tasks effectively.
Các ứng dụng sử dụng AI có thể tự động hóa các nhiệm vụ thường xuyên một cách hiệu quả.
Chi tiếtMany businesses adopt AI-powered applications to improve efficiency.Nhiều doanh nghiệp áp dụng các ứng dụng sử dụng AI để cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩaAI-based applicationsintelligent applications
Cụm hay dùngpopular AI-powered applicationsinnovative AI-powered applications
Các ứng dụng này đang ngày càng phổ biến trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/eɪ aɪ sɪˈkjʊərəti ˈmɛʒərz/
|
phr. |
Các biện pháp được thực hiện để bảo vệ hệ thống AI khỏi các mối đe dọa.
Implementing AI security measures is vital for data protection.
Thực hiện các biện pháp bảo mật AI là rất quan trọng để bảo vệ dữ liệu.
Chi tiếtOrganizations must adopt AI security measures to safeguard their systems.Các tổ chức phải áp dụng các biện pháp bảo mật AI để bảo vệ hệ thống của họ.
Đồng nghĩaAI protection strategiesAI safety measures
Cụm hay dùngeffective AI security measuresstrong AI security measures
Bảo mật AI là một vấn đề ngày càng quan trọng trong thời đại số.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈdeɪtə ˈɡʌvərnəns/
|
phr. |
Các chính sách quản lý dữ liệu được sử dụng trong các hệ thống AI.
AI data governance ensures data quality and compliance.
Quản trị dữ liệu AI đảm bảo chất lượng dữ liệu và tuân thủ quy định.
Chi tiếtImplementing AI data governance is crucial for effective management.Thực hiện quản trị dữ liệu AI là rất quan trọng cho việc quản lý hiệu quả.
Đồng nghĩadata management policiesdata oversight
Cụm hay dùngeffective AI data governancestrong AI data governance
Quản trị dữ liệu là rất cần thiết trong phát triển AI.
|
— |
|
/məˈʃin ˈlɜrnɪŋ ˈmɒdəlz/
|
phr. |
Mô hình học máy để dự đoán từ dữ liệu.
Machine learning models are used in various industries.
Các mô hình học máy được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiếtDeveloping machine learning models requires significant data.Phát triển các mô hình học máy đòi hỏi dữ liệu đáng kể.
Đồng nghĩapredictive modelsdata-driven models
Cụm hay dùngsupervised machine learningunsupervised machine learning
Là một phần quan trọng trong AI và khoa học dữ liệu.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈɛθɪks ˈɡaɪdlaɪnz/
|
phr. |
Quy tắc đảm bảo sử dụng công nghệ AI một cách đạo đức.
AI ethics guidelines help prevent misuse of technology.
Các hướng dẫn về đạo đức AI giúp ngăn chặn việc lạm dụng công nghệ.
Chi tiếtFollowing AI ethics guidelines is crucial for developers.Tuân theo các hướng dẫn về đạo đức AI rất quan trọng đối với các nhà phát triển.
Đồng nghĩaethical AI standardsresponsible AI guidelines
Cụm hay dùngethical considerationsAI governance frameworks
Quan trọng trong việc phát triển công nghệ AI.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˌvɪʒuəlaɪˈzeɪʃən tɛkˈniks/
|
phr. |
Các phương pháp trình bày dữ liệu một cách rõ ràng và hiệu quả.
Data visualization techniques make complex data easier to understand.
Các kỹ thuật trực quan hóa dữ liệu giúp dữ liệu phức tạp dễ hiểu hơn.
Chi tiếtUsing data visualization techniques can enhance reports.Sử dụng các kỹ thuật trực quan hóa dữ liệu có thể nâng cao báo cáo.
Đồng nghĩadata presentation methodsdata display techniques
Cụm hay dùnginteractive visualizationsstatistical graphics
Giúp người xem dễ dàng nắm bắt thông tin.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈtreɪnɪŋ ˈdeɪtə/
|
phr. |
Dữ liệu được sử dụng để dạy hệ thống AI.
Quality AI training data is essential for accurate results.
Dữ liệu huấn luyện AI chất lượng cần thiết cho kết quả chính xác.
Chi tiếtCollecting diverse AI training data improves model performance.Thu thập dữ liệu huấn luyện AI đa dạng cải thiện hiệu suất mô hình.
Đồng nghĩatraining datasetseducational data
Cụm hay dùngdata collection methodsdata labeling techniques
Là yếu tố quan trọng trong quá trình phát triển AI.
|
— |
| phr. |
Hướng dẫn sử dụng AI một cách có trách nhiệm.
Companies must adopt ethical AI practices to gain public trust.
Các công ty phải áp dụng các thực hành AI đạo đức để có được niềm tin của công chúng.
Chi tiếtEthical AI practices are crucial for avoiding bias in algorithms.Các thực hành AI đạo đức rất quan trọng để tránh thiên lệch trong các thuật toán.
Đồng nghĩaresponsible AI usefair AI practices
Cụm hay dùngethical considerationsethical guidelines
Cụm từ này liên quan đến trách nhiệm xã hội trong công nghệ.
|
— | |
| phr. |
Những cải tiến và phát hiện gần đây trong nghiên cứu AI.
AI research advancements have led to better natural language processing.
Những cải tiến trong nghiên cứu AI đã dẫn đến xử lý ngôn ngữ tự nhiên tốt hơn.
Chi tiếtThe conference highlighted several AI research advancements.Hội nghị đã nhấn mạnh một vài cải tiến trong nghiên cứu AI.
Đồng nghĩaAI breakthroughsAI innovations
Cụm hay dùnglatest advancementsrecent developments
Cụm từ này thường xuất hiện trong các bài nghiên cứu.
|
— | |
| phr. |
Sự rõ ràng và cởi mở trong các thuật toán AI.
AI algorithm transparency is vital for user trust.
Sự minh bạch của thuật toán AI là rất quan trọng để tạo niềm tin của người dùng.
Chi tiếtMany organizations are advocating for AI algorithm transparency.Nhiều tổ chức đang kêu gọi sự minh bạch trong thuật toán AI.
Đồng nghĩaalgorithm clarityopen algorithms
Cụm hay dùngincreased transparencyalgorithm accountability
Cụm từ này liên quan đến tính minh bạch trong công nghệ.
|
— | |
| phr. |
Kết hợp các hệ thống AI với công nghệ hiện có.
AI system integration can enhance operational efficiency.
Việc tích hợp hệ thống AI có thể nâng cao hiệu quả hoạt động.
Chi tiếtSuccessful AI system integration requires careful planning.Việc tích hợp hệ thống AI thành công đòi hỏi phải lập kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩasystem unificationtechnology integration
Cụm hay dùngseamless integrationeffective integration
Cụm từ này thường xuất hiện trong các dự án công nghệ.
|
— | |
| phr. |
Phân tích dữ liệu bằng các kỹ thuật AI.
AI data analytics can reveal hidden patterns in large datasets.
Phân tích dữ liệu AI có thể phát hiện các mẫu ẩn trong tập dữ liệu lớn.
Chi tiếtBusinesses leverage AI data analytics for better decision-making.Các doanh nghiệp tận dụng phân tích dữ liệu AI để ra quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩadata analysisAI analytics
Cụm hay dùngadvanced analyticsdata insights
Cụm từ này thường dùng trong phân tích dữ liệu.
|
— | |
| phr. |
Tạo ra các giải pháp dựa trên AI hiệu quả.
AI solution development requires a multidisciplinary approach.
Phát triển giải pháp AI yêu cầu một cách tiếp cận đa ngành.
Chi tiếtThe team focuses on AI solution development for healthcare.Nhóm tập trung vào phát triển giải pháp AI cho lĩnh vực y tế.
Đồng nghĩasolution designsolution engineering
Cụm hay dùngeffective solutionsinnovative solutions
Cụm từ này liên quan đến việc phát triển sản phẩm công nghệ.
|
— | |
| phr. |
Các phương pháp được AI sử dụng để đưa ra quyết định.
Understanding AI decision-making processes is essential for developers.
Hiểu biết về các quy trình ra quyết định của AI là điều cần thiết cho các nhà phát triển.
Chi tiếtAI decision-making processes can improve accuracy and speed.Các quy trình ra quyết định của AI có thể cải thiện độ chính xác và tốc độ.
Đồng nghĩadecision algorithmsselection processes
Cụm hay dùngautomated processesintelligent decision-making
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực phát triển phần mềm.
|
— | |
| phr. |
Các phương pháp dạy hệ thống AI.
Different AI training methods can improve performance.
Các phương pháp đào tạo AI khác nhau có thể cải thiện hiệu suất.
Chi tiếtResearchers are exploring new AI training methods.Các nhà nghiên cứu đang khám phá các phương pháp đào tạo AI mới.
Đồng nghĩaAI learning techniques
Cụm hay dùngsupervised learningunsupervised learning
Phương pháp đào tạo AI rất đa dạng.
|
— | |
| phr. |
Đánh giá hiệu suất của các hệ thống AI.
AI system evaluation helps identify strengths and weaknesses.
Đánh giá hệ thống AI giúp xác định điểm mạnh và điểm yếu.
Chi tiếtRegular AI system evaluation is important for improvement.Đánh giá hệ thống AI thường xuyên là quan trọng để cải thiện.
Đồng nghĩaAI performance assessment
Cụm hay dùngperformance metricsevaluation criteria
Đánh giá hệ thống AI cần có tiêu chí rõ ràng.
|
— | |
| phr. |
Hiệu suất của một mô hình AI.
AI model performance is measured by accuracy.
Hiệu suất mô hình AI được đo bằng độ chính xác.
Chi tiếtImproving AI model performance is a continuous process.Cải thiện hiệu suất mô hình AI là một quá trình liên tục.
Đồng nghĩaAI model efficiency
Cụm hay dùngaccuracy ratesperformance benchmarks
Hiệu suất mô hình có thể thay đổi theo thời gian.
|
— | |
| phr. |
Các lĩnh vực khác nhau mà AI được sử dụng.
AI application areas include healthcare and finance.
Các lĩnh vực ứng dụng AI bao gồm y tế và tài chính.
Chi tiếtExploring AI application areas can reveal new opportunities.Khám phá các lĩnh vực ứng dụng AI có thể tiết lộ cơ hội mới.
Đồng nghĩaAI usage domains
Cụm hay dùngindustry applicationsresearch sectors
Các lĩnh vực ứng dụng AI rất đa dạng và phong phú.
|
— | |
| phr. |
Cơ chế thu thập phản hồi của người dùng về hiệu suất AI.
AI feedback systems are important for continuous improvement.
Các hệ thống phản hồi AI rất quan trọng cho sự cải tiến liên tục.
Chi tiếtImplementing AI feedback systems can enhance user satisfaction.Triển khai các hệ thống phản hồi AI có thể nâng cao sự hài lòng của người dùng.
Đồng nghĩauser response systems
Cụm hay dùnguser surveysperformance reviews
Phản hồi của người dùng rất quan trọng trong cải tiến AI.
|
— | |
| phr. |
Các điều kiện cần thiết để đào tạo hệ thống AI.
Understanding AI training requirements is crucial for success.
Hiểu các yêu cầu đào tạo AI là rất quan trọng cho thành công.
Chi tiếtMeeting AI training requirements ensures better results.Đáp ứng các yêu cầu đào tạo AI đảm bảo kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩatraining criteria
Cụm hay dùngresource needsskill development
Yêu cầu đào tạo AI cần được xác định rõ ràng.
|
— | |
| phr. |
Đảm bảo độ chính xác và tính nhất quán của dữ liệu trong AI.
AI data integrity is vital for reliable outcomes.
Độ chính xác dữ liệu AI là rất quan trọng cho kết quả đáng tin cậy.
Chi tiếtMaintaining AI data integrity prevents errors.Duy trì độ chính xác dữ liệu AI ngăn chặn các lỗi.
Đồng nghĩadata accuracy
Cụm hay dùngdata validationquality assurance
Độ chính xác dữ liệu là yếu tố quan trọng trong AI.
|
— | |
| phr. |
Mức độ hiệu quả của một thuật toán AI trong việc thực hiện nhiệm vụ.
Improving AI algorithm efficiency can save time and resources.
Cải thiện hiệu quả thuật toán AI có thể tiết kiệm thời gian và tài nguyên.
Chi tiếtAI algorithm efficiency is measured by speed and accuracy.Hiệu quả thuật toán AI được đo bằng tốc độ và độ chính xác.
Đồng nghĩaalgorithm performance
Cụm hay dùngexecution timeresource usage
Hiệu quả thuật toán là một yếu tố quan trọng trong AI.
|
— | |
| phr. |
Phân tích cách mà các hệ thống AI hoạt động tốt như thế nào.
AI performance analysis helps identify improvement areas.
Phân tích hiệu suất AI giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Chi tiếtConducting AI performance analysis is crucial for success.Thực hiện phân tích hiệu suất AI là rất quan trọng cho thành công.
Đồng nghĩaperformance evaluation
Cụm hay dùngdata analysissystem assessment
Phân tích hiệu suất là một phần quan trọng trong phát triển AI.
|
— | |
| phr. |
Tạo và quản lý nội dung bằng cách sử dụng các công cụ AI.
AI content development can streamline creative processes.
Phát triển nội dung AI có thể tối ưu hóa các quy trình sáng tạo.
Chi tiếtSuccessful AI content development requires collaboration.Phát triển nội dung AI thành công cần có sự hợp tác.
Đồng nghĩacontent creation
Cụm hay dùngcreative toolscontent strategy
Phát triển nội dung AI cần có sự sáng tạo và hợp tác.
|
— | |
|
/ˈdeɪtə ˈprəʊsɛsɪŋ tɛkˈniːkz/
|
phr. |
kỹ thuật xử lý dữ liệu
Advanced data processing techniques enhance AI capabilities.
Kỹ thuật xử lý dữ liệu nâng cao cải thiện khả năng của AI.
Chi tiếtWe need to improve our data processing techniques for better results.Chúng ta cần cải thiện kỹ thuật xử lý dữ liệu để có kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩadata analysis methods
Cụm hay dùngdata management techniquesdata analysis techniques
Kỹ thuật xử lý dữ liệu rất quan trọng trong nghiên cứu AI.
|
— |
|
/məˈʃiːn ˈlɜːrnɪŋ ˈælɡərɪðəmz/
|
phr. |
thuật toán học máy
Machine learning algorithms help predict future trends.
Thuật toán học máy giúp dự đoán các xu hướng trong tương lai.
Chi tiếtMany applications use machine learning algorithms for personalization.Nhiều ứng dụng sử dụng thuật toán học máy để cá nhân hóa.
Đồng nghĩalearning models
Cụm hay dùngsupervised learning algorithmsunsupervised learning algorithms
Thuật toán học máy là phần quan trọng trong AI.
|
— |
|
/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈsɪstəmz/
|
phr. |
hệ thống thông minh
Intelligent systems can adapt to new information quickly.
Hệ thống thông minh có thể thích nghi với thông tin mới một cách nhanh chóng.
Chi tiếtMany industries are adopting intelligent systems for automation.Nhiều ngành công nghiệp đang áp dụng hệ thống thông minh cho tự động hóa.
Đồng nghĩasmart systems
Cụm hay dùngintelligent agentsintelligent automation
Hệ thống thông minh có khả năng tự học và cải thiện.
|
— |
|
/ˌælɡəˈrɪðmɪk trænˈspærənsi/
|
phr. |
tính minh bạch của thuật toán
Algorithmic transparency builds trust in AI systems.
Tính minh bạch của thuật toán xây dựng lòng tin vào các hệ thống AI.
Chi tiếtRegulations may require algorithmic transparency for companies.Các quy định có thể yêu cầu tính minh bạch của thuật toán cho các công ty.
Đồng nghĩaalgorithm clarity
Cụm hay dùngdata transparencyprocess transparency
Tính minh bạch của thuật toán quan trọng cho sự tin tưởng.
|
— |
|
/ˌkɒmpjʊˈteɪʃənl ɪˈfɪʃənsi/
|
phr. |
hiệu quả tính toán
Improving computational efficiency is key for AI applications.
Cải thiện hiệu quả tính toán là chìa khóa cho các ứng dụng AI.
Chi tiếtResearchers focus on computational efficiency in their models.Các nhà nghiên cứu tập trung vào hiệu quả tính toán trong các mô hình của họ.
Đồng nghĩacomputational effectiveness
Cụm hay dùngresource efficiencyalgorithm efficiency
Hiệu quả tính toán ảnh hưởng đến tốc độ của hệ thống AI.
|
— |
|
/ˈsɪstəm pərˈfɔːrməns ˈmɛtrɪks/
|
phr. |
các chỉ số hiệu suất hệ thống
System performance metrics help identify areas for improvement.
Các chỉ số hiệu suất hệ thống giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Chi tiếtRegularly analyzing system performance metrics is essential.Phân tích thường xuyên các chỉ số hiệu suất hệ thống là rất cần thiết.
Đồng nghĩaperformance indicators
Cụm hay dùngsystem evaluation metricsperformance metrics
Các chỉ số hiệu suất hệ thống giúp đánh giá công nghệ AI.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˈkwɒlɪti əˈsɛsmənt/
|
phr. |
đánh giá chất lượng dữ liệu
Data quality assessment is essential for accurate analysis.
Đánh giá chất lượng dữ liệu rất cần thiết cho phân tích chính xác.
Chi tiếtConducting data quality assessments improves results.Thực hiện đánh giá chất lượng dữ liệu cải thiện kết quả.
Đồng nghĩadata evaluation
Cụm hay dùngdata integrity assessmentdata validation
Chất lượng dữ liệu ảnh hưởng đến độ tin cậy của phân tích.
|
— |
|
/ˈɔːtəˌmeɪtɪd əˈnælɪtɪks tuːlz/
|
phr. |
các công cụ phân tích tự động
Automated analytics tools save time in data processing.
Các công cụ phân tích tự động tiết kiệm thời gian trong xử lý dữ liệu.
Chi tiếtBusinesses use automated analytics tools for efficiency.Các doanh nghiệp sử dụng các công cụ phân tích tự động để tăng hiệu suất.
Đồng nghĩaautomated analysis software
Cụm hay dùngdata analysis toolsanalytics software
Các công cụ phân tích tự động giúp cải thiện hiệu suất công việc.
|
— |
|
/ˈvɜːrtʃuəl əˈsɪstənts/
|
phr. |
trợ lý ảo
Virtual assistants can help manage daily schedules.
Trợ lý ảo có thể giúp quản lý lịch trình hàng ngày.
Chi tiếtMany people use virtual assistants for convenience.Nhiều người sử dụng trợ lý ảo vì sự tiện lợi.
Đồng nghĩadigital assistants
Cụm hay dùngvoice-activated assistantsAI assistants
Trợ lý ảo giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
|
— |
|
/rɪsk ˈmænɪdʒmənt ˈstrætədʒiz/
|
phr. |
các chiến lược quản lý rủi ro
Effective risk management strategies are vital for AI projects.
Các chiến lược quản lý rủi ro hiệu quả rất quan trọng cho các dự án AI.
Chi tiếtCompanies develop risk management strategies for technology use.Các công ty phát triển các chiến lược quản lý rủi ro cho việc sử dụng công nghệ.
Đồng nghĩarisk mitigation plans
Cụm hay dùngrisk assessment strategiesrisk reduction strategies
Quản lý rủi ro giúp đảm bảo an toàn cho các dự án AI.
|
— |
|
/ˈnɒlɪdʒ ˌrɛprɪˈzɛnteɪʃən/
|
phr. |
biểu diễn tri thức
Knowledge representation is key for AI to reason and learn.
Biểu diễn tri thức là chìa khóa để AI suy luận và học hỏi.
Chi tiếtEffective knowledge representation enhances AI capabilities.Biểu diễn tri thức hiệu quả nâng cao khả năng của AI.
Đồng nghĩaknowledge modeling
Cụm hay dùngsemantic knowledge representationknowledge organization
Biểu diễn tri thức giúp AI hiểu và xử lý thông tin tốt hơn.
|
— |
|
/ˌɔːtəˈmeɪʃən tɛkˈnɒlədʒiz/
|
phr. |
công nghệ tự động hóa
Automation technologies streamline workflows and reduce costs.
Công nghệ tự động hóa giúp tối ưu hóa quy trình làm việc và giảm chi phí.
Chi tiếtMany industries rely on automation technologies for efficiency.Nhiều ngành công nghiệp dựa vào công nghệ tự động hóa để tăng hiệu suất.
Đồng nghĩaautomated technologies
Cụm hay dùngindustrial automation technologiessmart automation technologies
Công nghệ tự động hóa giúp nâng cao năng suất lao động.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˌɪnɡrəˈteɪʃən səˈluːʃənz/
|
phr. |
các giải pháp tích hợp dữ liệu
Data integration solutions improve data accessibility and analysis.
Các giải pháp tích hợp dữ liệu cải thiện khả năng truy cập và phân tích dữ liệu.
Chi tiếtBusinesses use data integration solutions for comprehensive insights.Các doanh nghiệp sử dụng các giải pháp tích hợp dữ liệu để có cái nhìn tổng quát.
Đồng nghĩadata unification solutions
Cụm hay dùngdata integration platformsdata integration tools
Tích hợp dữ liệu là rất quan trọng trong phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ˈfiːdbæk luːps/
|
phr. |
chu trình phản hồi
Feedback loops are essential for refining AI models.
Chu trình phản hồi rất cần thiết để hoàn thiện các mô hình AI.
Chi tiếtIncorporating feedback loops improves system performance.Việc tích hợp chu trình phản hồi cải thiện hiệu suất hệ thống.
Đồng nghĩafeedback mechanisms
Cụm hay dùngcontinuous feedback loopsiterative feedback loops
Chu trình phản hồi giúp phát triển AI hiệu quả hơn.
|
— |
|
/ˈsoʊʃəl ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
các tác động xã hội
Understanding social implications is vital for ethical AI.
Hiểu các tác động xã hội rất quan trọng cho AI đạo đức.
Chi tiếtMany researchers study the social implications of AI technologies.Nhiều nhà nghiên cứu nghiên cứu các tác động xã hội của công nghệ AI.
Đồng nghĩasocietal effects
Cụm hay dùngethical implicationscultural implications
Các tác động xã hội cần được xem xét trong phát triển AI.
|
— |
|
/ˈbɪznəs ɪnˈtɛlɪdʒəns tuːlz/
|
phr. |
các công cụ trí tuệ kinh doanh
Business intelligence tools help companies make informed decisions.
Các công cụ trí tuệ kinh doanh giúp các công ty đưa ra quyết định thông minh.
Chi tiếtInvesting in business intelligence tools can enhance competitiveness.Đầu tư vào các công cụ trí tuệ kinh doanh có thể nâng cao khả năng cạnh tranh.
Đồng nghĩaBI tools
Cụm hay dùngdata visualization toolsanalytics tools
Các công cụ trí tuệ kinh doanh giúp tối ưu hóa quy trình ra quyết định.
|
— |
|
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ˈnjʊrəl ˈnɛtɪrks/
|
phr. |
Hệ thống mô phỏng mạng nơ-ron của não người.
Artificial neural networks are used in image recognition.
Mạng nơ-ron nhân tạo được sử dụng trong nhận dạng hình ảnh.
Chi tiếtThey improve the accuracy of predictions in various fields.Chúng cải thiện độ chính xác của dự đoán trong nhiều lĩnh vực.
Đồng nghĩaneural computationdeep learning networks
Cụm hay dùngpattern recognitiondata processing
Là một phần quan trọng trong học máy.
|
— |
|
/ˈælɡərɪðəm dɪˈzaɪn/
|
phr. |
Quá trình tạo ra các thuật toán cho các nhiệm vụ cụ thể.
Algorithm design is crucial for effective problem-solving in AI.
Thiết kế thuật toán rất quan trọng cho việc giải quyết vấn đề hiệu quả trong AI.
Chi tiếtIt involves optimizing the algorithm for better performance.Nó liên quan đến việc tối ưu hóa thuật toán để có hiệu suất tốt hơn.
Đồng nghĩaalgorithm developmentalgorithm engineering
Cụm hay dùngcomputational algorithmsalgorithm efficiency
Cần thiết trong phát triển phần mềm.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtl əˈsɪstənts/
|
phr. |
Các chương trình AI hỗ trợ người dùng hoàn thành nhiệm vụ.
Digital assistants can help manage schedules and reminders.
Trợ lý kỹ thuật số có thể giúp quản lý lịch trình và nhắc nhở.
Chi tiếtThey are becoming increasingly popular in everyday life.Chúng ngày càng trở nên phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩavirtual assistantsAI assistants
Cụm hay dùngvoice assistantssmart assistants
Rất phổ biến trong các thiết bị di động.
|
— |
|
/ˈsoʊʃəl roʊˈbɑːtɪks/
|
phr. |
Các robot được thiết kế để tương tác với con người trong các tình huống xã hội.
Social robotics is a growing field in AI research.
Robot xã hội là một lĩnh vực đang phát triển trong nghiên cứu AI.
Chi tiếtThey are used in healthcare and customer service.Chúng được sử dụng trong chăm sóc sức khỏe và dịch vụ khách hàng.
Đồng nghĩahuman-robot interactionsocially intelligent robots
Cụm hay dùngrobotic companionsservice robots
Có thể cải thiện trải nghiệm xã hội.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˌæplɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
Các ứng dụng thực tiễn của trí tuệ nhân tạo trong các lĩnh vực khác nhau.
AI applications are transforming healthcare and finance.
Các ứng dụng AI đang chuyển đổi lĩnh vực chăm sóc sức khỏe và tài chính.
Chi tiếtThey improve efficiency and accuracy in various tasks.Chúng cải thiện hiệu suất và độ chính xác trong nhiều nhiệm vụ.
Đồng nghĩaAI use casesAI solutions
Cụm hay dùngAI toolsAI technology
Rất đa dạng và phong phú.
|
— |
|
/eɪ aɪ rɪˈsɜːrtʃ/
|
phr. |
Nghiên cứu và phát triển công nghệ trí tuệ nhân tạo.
AI research is advancing rapidly, leading to new innovations.
Nghiên cứu AI đang phát triển nhanh chóng, dẫn đến những đổi mới mới.
Chi tiếtIt plays a crucial role in shaping future technologies.Nó đóng vai trò quan trọng trong việc định hình công nghệ tương lai.
Đồng nghĩaAI developmentAI studies
Cụm hay dùngAI innovationsAI advancements
Rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈmɒdəlz/
|
phr. |
Các mô hình toán học được sử dụng để mô phỏng các quá trình AI.
AI models are trained on large datasets to improve accuracy.
Các mô hình AI được huấn luyện trên các tập dữ liệu lớn để cải thiện độ chính xác.
Chi tiếtThey are essential for machine learning applications.Chúng rất cần thiết cho các ứng dụng học máy.
Đồng nghĩaAI algorithmsAI frameworks
Cụm hay dùngmachine learning modelspredictive models
Là cơ sở cho nhiều ứng dụng AI.
|
— |
|
/eɪ aɪ tɛkˈnɒlədʒiz/
|
phr. |
Công nghệ sử dụng trí tuệ nhân tạo để thực hiện các nhiệm vụ.
AI technologies are transforming industries and society.
Công nghệ AI đang chuyển đổi các ngành công nghiệp và xã hội.
Chi tiếtThey enable automation and smarter decision-making.Chúng cho phép tự động hóa và ra quyết định thông minh hơn.
Đồng nghĩaartificial intelligence toolsAI systems
Cụm hay dùngAI applicationsAI solutions
Rất đa dạng và phong phú.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈstrætədʒi/
|
phr. |
Kế hoạch sử dụng công nghệ AI một cách hiệu quả trong một tổ chức.
An effective AI strategy is vital for business success.
Một chiến lược AI hiệu quả là rất quan trọng cho sự thành công của doanh nghiệp.
Chi tiếtIt involves aligning AI initiatives with business goals.Nó liên quan đến việc điều chỉnh các sáng kiến AI với các mục tiêu kinh doanh.
Đồng nghĩaAI roadmapAI plan
Cụm hay dùngbusiness strategytechnology strategy
Cần thiết để phát triển bền vững.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˈtreɪnɪŋ/
|
phr. |
Quá trình dạy các mô hình AI bằng cách sử dụng dữ liệu.
AI training is crucial for improving model performance.
Huấn luyện AI rất quan trọng để cải thiện hiệu suất mô hình.
Chi tiếtIt requires large datasets and computational resources.Nó đòi hỏi dữ liệu lớn và tài nguyên tính toán.
Đồng nghĩamodel trainingAI education
Cụm hay dùngtraining datatraining algorithms
Là bước quan trọng trong phát triển AI.
|
— |
|
/eɪ aɪ ˌɪnəˈveɪʃən/
|
phr. |
Những ý tưởng hoặc sản phẩm mới được phát triển bằng công nghệ AI.
AI innovation is driving advancements in multiple sectors.
Đổi mới AI đang thúc đẩy sự tiến bộ trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiếtIt leads to better solutions and improved efficiency.Nó dẫn đến các giải pháp tốt hơn và hiệu quả hơn.
Đồng nghĩaAI breakthroughsAI advancements
Cụm hay dùngtechnological innovationbusiness innovation
Rất quan trọng trong sự phát triển công nghệ.
|
— |
| phr. |
Các bước thực hiện để tạo ra và cải thiện hệ thống AI.
The AI development process requires collaboration among experts.
Quá trình phát triển AI đòi hỏi sự hợp tác giữa các chuyên gia.
Chi tiếtUnderstanding the AI development process is key for success.Hiểu biết về quy trình phát triển AI là chìa khóa cho sự thành công.
Đồng nghĩadevelopment cycleproject lifecycle
Cụm hay dùngstreamline AI development processdocument AI development process
Cần có một quy trình rõ ràng để phát triển AI hiệu quả.
|
— | |
| phr. |
Cơ hội đầu tư tài chính vào các dự án AI.
Startups are seeking AI funding opportunities to grow.
Các công ty khởi nghiệp đang tìm kiếm cơ hội đầu tư vào AI để phát triển.
Chi tiếtUnderstanding AI funding opportunities is vital for entrepreneurs.Hiểu biết về cơ hội tài trợ AI là rất quan trọng cho các doanh nhân.
Đồng nghĩainvestment opportunitiesfinancial support
Cụm hay dùngexplore AI funding opportunitiessecure AI funding opportunities
Cần có kế hoạch tài chính rõ ràng để thu hút đầu tư vào AI.
|
— | |
| phr. |
Mô hình hợp tác cho các dự án AI.
AI collaboration models can enhance innovation and efficiency.
Các mô hình hợp tác AI có thể nâng cao sự đổi mới và hiệu quả.
Chi tiếtBuilding AI collaboration models requires clear communication.Xây dựng các mô hình hợp tác AI đòi hỏi sự giao tiếp rõ ràng.
Đồng nghĩacollaborative frameworkspartnership models
Cụm hay dùngdevelop AI collaboration modelsimplement AI collaboration models
Hợp tác là cần thiết để thành công trong các dự án AI.
|
— | |
| phr. |
Sự trao đổi thông tin về AI giữa các cá nhân hoặc nhóm.
AI knowledge sharing fosters collaboration and innovation.
Chia sẻ kiến thức AI thúc đẩy sự hợp tác và đổi mới.
Chi tiếtEncouraging AI knowledge sharing can lead to breakthroughs.Khuyến khích chia sẻ kiến thức AI có thể dẫn đến những đột phá.
Đồng nghĩainformation exchangeknowledge transfer
Cụm hay dùngpromote AI knowledge sharingfacilitate AI knowledge sharing
Chia sẻ kiến thức là cần thiết để phát triển AI.
|
— | |
| phr. |
Các hướng phát triển hiện tại trong sự tiến bộ của AI.
Staying informed about AI development trends is essential.
Cập nhật thông tin về các xu hướng phát triển AI là rất cần thiết.
Chi tiếtAI development trends show increasing investment in research.Các xu hướng phát triển AI cho thấy sự đầu tư ngày càng tăng vào nghiên cứu.
Đồng nghĩaadvancement trendsinnovation trends
Cụm hay dùngmonitor AI development trendsanalyze AI development trends
Theo dõi xu hướng giúp bạn nắm bắt kịp thời các thay đổi.
|
— | |
| phr. |
Các đối tác hình thành cho mục đích nghiên cứu AI.
AI research collaborations can lead to significant breakthroughs.
Các hợp tác nghiên cứu AI có thể dẫn đến các đột phá đáng kể.
Chi tiếtUniversities often engage in AI research collaborations with industry.Các trường đại học thường tham gia vào các hợp tác nghiên cứu AI với ngành công nghiệp.
Đồng nghĩaresearch partnershipscollaborative research
Cụm hay dùngestablish AI research collaborationsstrengthen AI research collaborations
Hợp tác nghiên cứu giúp chia sẻ kiến thức và tài nguyên.
|
— | |
| phr. |
Các lĩnh vực mà sự hiểu biết về AI còn thiếu.
Identifying AI knowledge gaps can guide training efforts.
Xác định các khoảng trống kiến thức AI có thể hướng dẫn nỗ lực đào tạo.
Chi tiếtMany organizations face AI knowledge gaps among staff.Nhiều tổ chức gặp phải các khoảng trống kiến thức AI trong nhân viên.
Đồng nghĩaknowledge deficitsunderstanding gaps
Cụm hay dùngaddress AI knowledge gapsidentify AI knowledge gaps
Khắc phục khoảng trống kiến thức giúp nâng cao kỹ năng cho nhân viên.
|
— | |
| phr. |
Mức độ mà các thuật toán AI đạt được kết quả mong muốn.
Measuring AI algorithm effectiveness is crucial for success.
Đo lường hiệu quả của thuật toán AI là rất quan trọng để thành công.
Chi tiếtImproving AI algorithm effectiveness can enhance performance.Cải thiện hiệu quả của thuật toán AI có thể nâng cao hiệu suất.
Đồng nghĩaalgorithm performancealgorithm efficiency
Cụm hay dùngassess AI algorithm effectivenessenhance AI algorithm effectiveness
Đánh giá hiệu quả thuật toán là cần thiết để cải thiện nó.
|
— | |
| phr. |
Hiểu hành vi khách hàng thông qua phân tích AI.
Businesses use AI customer insights to improve services.
Các doanh nghiệp sử dụng thông tin khách hàng từ AI để cải thiện dịch vụ.
Chi tiếtAI customer insights help tailor marketing strategies.Thông tin khách hàng từ AI giúp điều chỉnh chiến lược tiếp thị.
Đồng nghĩaAI consumer behavior
Cụm hay dùnggather insightsanalyze behavior
Giúp phát triển sản phẩm phù hợp hơn.
|
— | |
| phr. |
Khả năng của các giải pháp AI để xử lý sự phát triển.
AI solution scalability is important for large enterprises.
Khả năng mở rộng của giải pháp AI là quan trọng đối với các doanh nghiệp lớn.
Chi tiếtStartups must consider AI solution scalability from the beginning.Các doanh nghiệp khởi nghiệp phải xem xét khả năng mở rộng của giải pháp AI ngay từ đầu.
Đồng nghĩaAI growth capacity
Cụm hay dùngevaluate scalabilityimprove capacity
Cần thiết cho sự phát triển bền vững.
|
— | |
| phr. |
Phần mềm được sử dụng để phân tích dữ liệu bằng các phương pháp AI.
AI data analysis tools help businesses make informed decisions.
Các công cụ phân tích dữ liệu AI giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định đúng đắn.
Chi tiếtInvesting in AI data analysis tools can enhance performance.Đầu tư vào các công cụ phân tích dữ liệu AI có thể nâng cao hiệu suất.
Đồng nghĩaAI analytics software
Cụm hay dùnguse toolsanalyze data
Giúp tối ưu hóa quy trình làm việc.
|
— | |
| phr. |
Hiểu hành vi con người thông qua phân tích AI.
AI behavioral insights can improve marketing strategies.
Những hiểu biết về hành vi từ AI có thể cải thiện chiến lược tiếp thị.
Chi tiếtCompanies leverage AI behavioral insights for product development.Các công ty tận dụng những hiểu biết về hành vi từ AI cho phát triển sản phẩm.
Đồng nghĩaAI behavior analysis
Cụm hay dùnggain insightsanalyze behavior
Giúp điều chỉnh sản phẩm phù hợp với nhu cầu.
|
— | |
| phr. |
Ra quyết định dựa trên phân tích và khuyến nghị của AI.
AI-driven decision making can improve business outcomes.
Ra quyết định dựa trên AI có thể cải thiện kết quả kinh doanh.
Chi tiếtOrganizations are adopting AI-driven decision making for efficiency.Các tổ chức đang áp dụng ra quyết định dựa trên AI để nâng cao hiệu quả.
Đồng nghĩaAI-assisted decision making
Cụm hay dùngimplement decision makingimprove outcomes
Là xu hướng trong quản lý hiện đại.
|
— | |
| phr. |
Hệ thống cung cấp phản hồi tự động dựa trên đầu vào của người dùng.
Automated feedback mechanisms can enhance user experience in applications.
Cơ chế phản hồi tự động có thể nâng cao trải nghiệm người dùng trong các ứng dụng.
Chi tiếtThese mechanisms are crucial for real-time data processing.Những cơ chế này rất quan trọng cho việc xử lý dữ liệu theo thời gian thực.
Đồng nghĩaautomated response systems
Cụm hay dùnguser engagementdata-driven insights
Cơ chế phản hồi tự động rất hữu ích trong việc cải thiện trải nghiệm người dùng.
|
— | |
| phr. |
Các yếu tố liên quan đến đạo đức của công nghệ AI.
Ethical AI considerations are essential in technology development.
Các cân nhắc về đạo đức AI là rất quan trọng trong phát triển công nghệ.
Chi tiếtCompanies must address these considerations to build trust.Các công ty phải giải quyết những cân nhắc này để xây dựng lòng tin.
Đồng nghĩamoral implications
Cụm hay dùngresponsible innovationAI governance
Cân nhắc đạo đức trong AI rất quan trọng để đảm bảo sự phát triển bền vững.
|
— | |
| phr. |
Những cải tiến gần đây trong công nghệ AI.
AI technology advancements are transforming various industries.
Những cải tiến công nghệ AI đang biến đổi nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiếtThese advancements lead to greater efficiency and productivity.Những cải tiến này dẫn đến hiệu suất và năng suất cao hơn.
Đồng nghĩatechnological progress
Cụm hay dùnginnovation trendsresearch breakthroughs
Cải tiến công nghệ AI giúp nâng cao năng lực cạnh tranh.
|
— | |
| phr. |
Tùy chỉnh trải nghiệm dựa trên phân tích của AI.
AI-driven personalization enhances user satisfaction.
Tùy chỉnh dựa trên AI nâng cao sự hài lòng của người dùng.
Chi tiếtThis approach is widely used in e-commerce platforms.Cách tiếp cận này được sử dụng rộng rãi trên các nền tảng thương mại điện tử.
Đồng nghĩacustomized experiences
Cụm hay dùnguser experiencecustomer engagement
Tùy chỉnh dựa trên AI giúp thu hút khách hàng hơn.
|
— | |
| phr. |
Quá trình xác minh độ chính xác của các mô hình AI.
AI model validation is essential for reliable outcomes.
Xác minh mô hình AI là rất cần thiết để có kết quả đáng tin cậy.
Chi tiếtValidating models helps improve their performance.Xác minh các mô hình giúp cải thiện hiệu suất của chúng.
Đồng nghĩamodel verification
Cụm hay dùngaccuracy assessmentperformance evaluation
Xác minh mô hình AI giúp đảm bảo tính chính xác và tin cậy.
|
— | |
| phr. |
Các công cụ hỗ trợ việc ra quyết định bằng AI.
AI-driven decision support can enhance strategic planning.
Hỗ trợ quyết định bằng AI có thể nâng cao kế hoạch chiến lược.
Chi tiếtThese tools are valuable in complex scenarios.Những công cụ này rất quý giá trong các tình huống phức tạp.
Đồng nghĩadecision-making tools
Cụm hay dùngstrategic planningoperational efficiency
Hỗ trợ quyết định bằng AI giúp đưa ra lựa chọn tốt hơn.
|
— | |
| phr. |
Sự thiên lệch trong các thuật toán AI ảnh hưởng đến kết quả.
Addressing algorithmic bias is crucial for fairness.
Giải quyết sự thiên lệch thuật toán là rất quan trọng cho sự công bằng.
Chi tiếtAlgorithmic bias can lead to unequal treatment.Sự thiên lệch thuật toán có thể dẫn đến sự đối xử không công bằng.
Đồng nghĩaalgorithmic discrimination
Cụm hay dùngfairness in AIdata fairness
Một vấn đề quan trọng trong phát triển AI.
|
— | |
| phr. |
Công nghệ tiên tiến nâng cao hiệu quả và trải nghiệm người dùng.
Smart technologies are shaping the future of work.
Công nghệ thông minh đang định hình tương lai của công việc.
Chi tiếtThey are integrated into everyday devices.Chúng được tích hợp vào các thiết bị hàng ngày.
Đồng nghĩaintelligent technologies
Cụm hay dùnginnovative solutionsdigital technologies
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ và điện tử.
|
— | |
|
/klaʊd kəmˈpjuːtɪŋ səˈluːʃənz/
|
phr. |
các dịch vụ cung cấp sức mạnh tính toán qua internet
Cloud computing solutions offer flexibility for businesses.
Các giải pháp điện toán đám mây cung cấp tính linh hoạt cho các doanh nghiệp.
Chi tiếtMany companies are moving to cloud computing solutions for efficiency.Nhiều công ty đang chuyển sang các giải pháp điện toán đám mây để tăng hiệu quả.
Đồng nghĩacloud servicescloud technology
Cụm hay dùngadopt cloud computing solutionsdevelop cloud computing solutions
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈælɡərɪðəm ˌɒptɪmaɪˈzeɪʃən tɛkˈniːks/
|
phr. |
các phương pháp cải thiện hiệu suất của thuật toán
Algorithm optimization techniques are crucial for efficient processing.
Các kỹ thuật tối ưu hóa thuật toán rất quan trọng cho việc xử lý hiệu quả.
Chi tiếtResearchers are exploring new algorithm optimization techniques.Các nhà nghiên cứu đang khám phá các kỹ thuật tối ưu hóa thuật toán mới.
Đồng nghĩaalgorithm enhancement methodsalgorithm improvement techniques
Cụm hay dùngapply algorithm optimization techniquesdevelop algorithm optimization techniques
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu công nghệ.
|
— |
|
/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˌɔːtəˈmeɪʃən ˈsɪstəmz/
|
phr. |
Các hệ thống tự động sử dụng AI để cải thiện hiệu suất.
Intelligent automation systems are transforming industries worldwide.
Các hệ thống tự động thông minh đang chuyển đổi các ngành công nghiệp trên toàn thế giới.
Chi tiếtMany companies invest in intelligent automation systems to reduce costs.Nhiều công ty đầu tư vào các hệ thống tự động thông minh để giảm chi phí.
Đồng nghĩasmart automation systemsAI-based automation systems
Cụm hay dùngimplement intelligent automation systemsdesign intelligent automation systems
Tăng cường hiệu suất và giảm chi phí.
|
— |
|
/eɪ aɪ tɛkˈnɑːlədʒi ˌæplɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
Các cách khác nhau mà công nghệ AI được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.
AI technology applications are expanding in healthcare and finance.
Các ứng dụng công nghệ AI đang mở rộng trong y tế và tài chính.
Chi tiếtUnderstanding AI technology applications is crucial for future careers.Hiểu biết về các ứng dụng công nghệ AI là rất quan trọng cho sự nghiệp tương lai.
Đồng nghĩaAI use casesAI implementations
Cụm hay dùngexplore AI technology applicationsevaluate AI technology applications
Đang trở thành xu hướng trong nhiều ngành nghề.
|
— |
|
/ˈdeɪtə ˈdrɪvən dɪˈsɪʒən ˈmeɪkɪŋ/
|
phr. |
Ra quyết định dựa trên phân tích và diễn giải dữ liệu.
Data-driven decision making leads to more informed choices.
Ra quyết định dựa trên dữ liệu dẫn đến những lựa chọn có thông tin hơn.
Chi tiếtCompanies adopt data-driven decision making to improve outcomes.Các công ty áp dụng ra quyết định dựa trên dữ liệu để cải thiện kết quả.
Đồng nghĩaevidence-based decision makinganalytics-driven decision making
Cụm hay dùngpromote data-driven decision makingsupport data-driven decision making
Một xu hướng quan trọng trong quản lý hiện đại.
|
— |
|
/ˈnʊrəl ˈnɛtˌwɜrk ˈmɒdəlz/
|
phr. |
Các mô hình tính toán được lấy cảm hứng từ não người.
Neural network models are widely used in deep learning.
Các mô hình mạng nơ-ron được sử dụng rộng rãi trong học sâu.
Chi tiếtResearchers are developing new neural network models for image recognition.Các nhà nghiên cứu đang phát triển các mô hình mạng nơ-ron mới cho nhận diện hình ảnh.
Đồng nghĩaartificial neural networksdeep learning models
Cụm hay dùngcomplex neural network modelsefficient neural network models
Mô hình mạng nơ-ron rất quan trọng trong AI.
|
— |
|
/ˌælɡəˈrɪðɪk səˈluːʃənz/
|
phr. |
Các phương pháp hoặc quy trình dựa trên thuật toán để giải quyết vấn đề.
Algorithmic solutions can optimize business operations.
Các giải pháp thuật toán có thể tối ưu hóa hoạt động kinh doanh.
Chi tiếtThey are developing algorithmic solutions for traffic management.Họ đang phát triển các giải pháp thuật toán cho quản lý giao thông.
Đồng nghĩaalgorithm-based solutionscomputational solutions
Cụm hay dùnginnovative algorithmic solutionsscalable algorithmic solutions
Giải pháp thuật toán thường được áp dụng trong AI.
|
— |
|
/ˌeɪˈaɪ ˈdrɪvən ˌɪnəˈveɪʃənz/
|
phr. |
Các ý tưởng hoặc sản phẩm mới được phát triển bằng trí tuệ nhân tạo.
AI-driven innovations are transforming various industries.
Các đổi mới do AI thúc đẩy đang biến đổi nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiếtThe company focuses on AI-driven innovations for healthcare.Công ty tập trung vào các đổi mới do AI thúc đẩy trong lĩnh vực y tế.
Đồng nghĩaAI-based innovationsintelligent innovations
Cụm hay dùngcutting-edge AI-driven innovationspromising AI-driven innovations
Đổi mới do AI thúc đẩy rất được chú trọng hiện nay.
|
— |
|
/smɑrt ˈælɡərɪðəmz/
|
phr. |
Các thuật toán tiên tiến có khả năng thích ứng và học từ dữ liệu.
Smart algorithms enhance user experience in applications.
Các thuật toán thông minh nâng cao trải nghiệm người dùng trong các ứng dụng.
Chi tiếtThey are using smart algorithms for personalized recommendations.Họ đang sử dụng các thuật toán thông minh để gợi ý cá nhân hóa.
Đồng nghĩaintelligent algorithmsadaptive algorithms
Cụm hay dùngefficient smart algorithmsinnovative smart algorithms
Thuật toán thông minh đang trở nên phổ biến trong công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/ˈdeɪtə əˈnælɪsɪs tuːlz/
|
phr. |
Phần mềm dùng để kiểm tra và diễn giải dữ liệu.
Businesses rely on data analysis tools for better insights.
Các doanh nghiệp phụ thuộc vào các công cụ phân tích dữ liệu để có cái nhìn tốt hơn.
Chi tiếtData analysis tools help identify trends in customer behavior.Các công cụ phân tích dữ liệu giúp xác định xu hướng trong hành vi của khách hàng.
Đồng nghĩaanalytics softwaredata processing tools
Cụm hay dùngadvanced data analysis toolsintegrated data analysis tools
Các công cụ phân tích dữ liệu rất quan trọng trong quản lý thông tin.
|
— |
|
/ˈælɡəˌrɪðəm trænˈspærənsi/
|
phr. |
Sự rõ ràng về cách các thuật toán đưa ra quyết định.
Algorithm transparency helps build trust with users.
Sự minh bạch của thuật toán giúp xây dựng lòng tin với người dùng.
Chi tiếtMany organizations are advocating for algorithm transparency.Nhiều tổ chức đang kêu gọi sự minh bạch của thuật toán.
Đồng nghĩaalgorithm claritydecision-making transparency
Cụm hay dùngenhanced algorithm transparencyincreased algorithm transparency
Minh bạch thuật toán là yếu tố quan trọng trong AI.
|
— |
|
/məˈʃin ˈlɜrnɪŋ ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃənz/
|
phr. |
Cách sử dụng học máy trong các lĩnh vực khác nhau.
Machine learning applications are transforming healthcare and finance.
Các ứng dụng học máy đang chuyển đổi lĩnh vực chăm sóc sức khỏe và tài chính.
Chi tiếtBusinesses are exploring machine learning applications for customer service.Các doanh nghiệp đang khám phá các ứng dụng học máy cho dịch vụ khách hàng.
Đồng nghĩaML usesML implementations
Cụm hay dùnginnovative machine learning applicationsreal-world machine learning applications
Sử dụng 'machine learning' khi nói về AI.
|
— |
|
/ɔːˈtɒn.ə.məs ˈsɪs.təmz/
|
phr. |
hệ thống tự động
Autonomous systems are transforming industries like transportation.
Các hệ thống tự động đang chuyển đổi các ngành công nghiệp như giao thông.
Chi tiếtResearch on autonomous systems is rapidly advancing.Nghiên cứu về các hệ thống tự động đang tiến triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaself-operating systemsautomated systems
Cụm hay dùngrobotic applicationsvehicle technologydrone operations
Hệ thống này có thể hoạt động mà không cần sự can thiệp của con người.
|
— |
|
/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˌæplɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
phần mềm sử dụng trí tuệ nhân tạo để thực hiện nhiệm vụ.
Many intelligent applications can help businesses automate processes.
Nhiều ứng dụng thông minh có thể giúp doanh nghiệp tự động hóa quy trình.
Chi tiếtIntelligent applications are transforming customer service industries.Các ứng dụng thông minh đang thay đổi ngành dịch vụ khách hàng.
Đồng nghĩasmart applicationsAI applications
Cụm hay dùngdevelop intelligent applicationsuse intelligent applications
Ứng dụng thông minh ngày càng phổ biến trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/ˈɛθɪkəl ˌɪmplɪˈkeɪʃənz əv eɪˈaɪ/
|
phr. |
Các tác động và hệ quả đạo đức liên quan đến trí tuệ nhân tạo.
The ethical implications of AI are a major concern for developers.
Các tác động đạo đức của trí tuệ nhân tạo là mối quan tâm lớn đối với các nhà phát triển.
Chi tiếtWe must consider the ethical implications of AI in society.Chúng ta phải xem xét các tác động đạo đức của trí tuệ nhân tạo trong xã hội.
Đồng nghĩamoral consequencesethical considerationsethical challenges
Cụm hay dùngaddress implicationsdiscuss implicationsevaluate implications
Cụm từ này thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về công nghệ và đạo đức.
|
— |
|
/ɪnˈhænst ˈkeɪ.pə.bɪ.lɪ.tiz/
|
phr. |
Khả năng cải thiện hoặc chức năng của một hệ thống hoặc công nghệ.
Artificial intelligence provides enhanced capabilities for data analysis.
Trí tuệ nhân tạo cung cấp khả năng cải thiện cho phân tích dữ liệu.
Chi tiếtThese enhanced capabilities allow businesses to operate more efficiently.Những khả năng cải thiện này cho phép các doanh nghiệp hoạt động hiệu quả hơn.
Đồng nghĩaimproved featuresadvanced functions
Cụm hay dùngenhanced capabilities of AIenhanced capabilities in technology
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự tiến bộ trong công nghệ.
|
— |
Đang tải...