Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emergency shelter provisions

/ɪˈmɜrdʒənsi ˈʃɛltər prəˈvɪʒənz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các vật dụng cho nơi ở tạm thời trong tình huống khẩn cấp. phr.

Định nghĩa · Supplies for temporary housing during emergencies.

“Emergency shelter provisions are vital after a disaster.”Các vật dụng cho nơi ở tạm thời là rất quan trọng sau một thảm họa.

“Organizations distribute emergency shelter provisions to victims.”Các tổ chức phân phát các vật dụng cho nơi ở tạm thời cho các nạn nhân.

Mẹo IELTS · Nên có kế hoạch cụ thể cho các tình huống khẩn cấp.

Ghi chú · Cần chuẩn bị sẵn sàng cho các tình huống khẩn cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...