Kho từ › Collocations · natural disasters › community disaster planning

community disaster planning

B2 phr. 📁 Collocations · natural disasters IELTS
Lập kế hoạch để chuẩn bị cho cộng đồng đối phó với thảm họa.
UK /kəˈmjunɪti dɪˈzæstər ˈplænɪŋ/ · US /kəˈmjunɪti dɪˈzæstər ˈplænɪŋ/
Creating plans to prepare communities for disasters.
Community disaster planning involves local leaders and residents.
→ Lập kế hoạch thảm họa cộng đồng liên quan đến các nhà lãnh đạo và cư dân địa phương.
Effective community disaster planning can save lives.→ Lập kế hoạch thảm họa cộng đồng hiệu quả có thể cứu sống.
Đồng nghĩa
community preparedness planninglocal disaster planning
Collocations
emergency managementrisk assessment
🎯 IELTS: Thảo luận về vai trò của cộng đồng trong bài viết.
Lập kế hoạch cần có sự tham gia của nhiều bên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...