Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

community disaster planning

/kəˈmjunɪti dɪˈzæstər ˈplænɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Lập kế hoạch để chuẩn bị cho cộng đồng đối phó với thảm họa. phr.

Định nghĩa · Creating plans to prepare communities for disasters.

“Community disaster planning involves local leaders and residents.”Lập kế hoạch thảm họa cộng đồng liên quan đến các nhà lãnh đạo và cư dân địa phương.

“Effective community disaster planning can save lives.”Lập kế hoạch thảm họa cộng đồng hiệu quả có thể cứu sống.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò của cộng đồng trong bài viết.

Ghi chú · Lập kế hoạch cần có sự tham gia của nhiều bên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...