Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disaster risk communication

/dɪˈzæstər rɪsk kəˌmjunɪˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Chia sẻ thông tin về các rủi ro thảm họa. phr.

Định nghĩa · Sharing information about disaster risks.

“Effective disaster risk communication saves lives during emergencies.”Thông tin rủi ro thảm họa hiệu quả cứu sống trong các tình huống khẩn cấp.

“Agencies focus on disaster risk communication strategies.”Các cơ quan tập trung vào các chiến lược truyền thông rủi ro thảm họa.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ cụ thể về truyền thông rủi ro trong bài viết.

Ghi chú · Thông tin rõ ràng rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...