Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

public safety campaigns

/ˈpʌblɪk ˈseɪfti kæmˌpeɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

Nỗ lực nâng cao nhận thức về các vấn đề an toàn. phr.

Định nghĩa · Efforts to raise awareness about safety issues.

“Public safety campaigns educate communities about hazards.”Các chiến dịch an toàn công cộng giáo dục cộng đồng về các mối nguy.

“Effective public safety campaigns can prevent disasters.”Các chiến dịch an toàn công cộng hiệu quả có thể ngăn chặn thảm họa.

Mẹo IELTS · Nêu rõ mục tiêu của các chiến dịch trong bài viết.

Ghi chú · Các chiến dịch này cần được thực hiện thường xuyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...