Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct an assessment

/kənˈdʌkt ən əˈsɛs.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá hoặc phân tích một cái gì đó một cách chính thức. phr.

Định nghĩa · to evaluate or analyze something formally.

“We need to conduct an assessment of the new policy.”Chúng tôi cần đánh giá chính sách mới.

“The school will conduct an assessment of student performance.”Trường sẽ đánh giá hiệu suất học tập của học sinh.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng các cụm động từ này để làm cho bài viết của bạn phong phú hơn.

Ghi chú · Sử dụng trong các báo cáo nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...