Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evacuation procedures

B2 IELTS

Nghĩa

Các bước cần thực hiện để rời khỏi một nơi an toàn trong thảm họa. phr.

Định nghĩa · Steps to follow for safely leaving a place during a disaster.

“The evacuation procedures must be clearly communicated to everyone.”Các quy trình di tản phải được truyền đạt rõ ràng cho mọi người.

“Following the evacuation procedures can prevent injuries.”Thực hiện các quy trình di tản có thể ngăn ngừa thương tích.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về an toàn trong thảm họa.

Ghi chú · Quy trình di tản cần được luyện tập thường xuyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...