Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emergency response system

B2 IELTS

Nghĩa

Nỗ lực phối hợp để quản lý các tình huống khẩn cấp. phr.

Định nghĩa · A coordinated effort to manage emergencies.

“The emergency response system needs to be efficient and effective.”Hệ thống phản ứng khẩn cấp cần phải hiệu quả và hiệu suất cao.

“Upgrading the emergency response system can save lives.”Nâng cấp hệ thống phản ứng khẩn cấp có thể cứu sống nhiều người.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cải thiện hệ thống này trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Hệ thống phản ứng khẩn cấp phải được đào tạo thường xuyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...