Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · retail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

product marketing

/ˈprɒdʌkt ˈmɑrkɪtɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

quá trình quảng bá và bán một sản phẩm phr.

Định nghĩa · the process of promoting and selling a product

“Effective product marketing can increase sales significantly.”Tiếp thị sản phẩm hiệu quả có thể tăng doanh số bán hàng đáng kể.

“The team focused on product marketing strategies for the launch.”Nhóm đã tập trung vào các chiến lược tiếp thị sản phẩm cho sự ra mắt.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu để chứng minh hiệu quả của tiếp thị sản phẩm.

Ghi chú · Tiếp thị sản phẩm cần nhắm đúng đối tượng khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...