Kho từ › Collocations · retail › retail analytics

retail analytics

B2 phr. 📁 Collocations · retail IELTS
phân tích dữ liệu để cải thiện hiệu suất bán lẻ
UK /ˈriːteɪl əˈnælɪtɪks/ · US /ˈriːteɪl əˈnælɪtɪks/
the analysis of data to improve retail performance
Retail analytics can reveal customer purchasing patterns.
→ Phân tích bán lẻ có thể tiết lộ các mẫu mua sắm của khách hàng.
Companies use retail analytics to optimize inventory levels.→ Các công ty sử dụng phân tích bán lẻ để tối ưu hóa mức tồn kho.
Đồng nghĩa
data analysissales analytics
Collocations
utilize retail analyticsimplement retail analytics
🎯 IELTS: Đưa ra ví dụ về cách sử dụng phân tích trong bán lẻ.
Phân tích bán lẻ giúp tăng cường hiệu suất kinh doanh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...