Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · retail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shopping habits

/ˈʃɒpɪŋ ˈhæbɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

các hành vi và thói quen của người tiêu dùng khi mua sắm phr.

Định nghĩa · the behaviors and patterns of consumers while shopping

“Shopping habits can vary greatly between different demographics.”Thói quen mua sắm có thể khác nhau rất nhiều giữa các nhóm dân số khác nhau.

“Understanding shopping habits helps retailers market effectively.”Hiểu thói quen mua sắm giúp các nhà bán lẻ tiếp thị hiệu quả.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ thực tế về thói quen mua sắm trong bài viết.

Ghi chú · Thói quen mua sắm có thể thay đổi theo thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...