in tandem with
Nghĩa
Định nghĩa · together with; at the same time as
“The project was developed in tandem with local organizations.”Dự án đã được phát triển cùng với các tổ chức địa phương.
“In tandem with the new policy, training sessions were held.”Đồng thời với chính sách mới, các buổi tập huấn đã được tổ chức.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm rõ sự phối hợp trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự đồng thời trong hành động.