Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in tandem with

/ɪn ˈtændəm wɪð/ B2 IELTS

Nghĩa

cùng với; đồng thời với phr.

Định nghĩa · together with; at the same time as

“The project was developed in tandem with local organizations.”Dự án đã được phát triển cùng với các tổ chức địa phương.

“In tandem with the new policy, training sessions were held.”Đồng thời với chính sách mới, các buổi tập huấn đã được tổ chức.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm rõ sự phối hợp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự đồng thời trong hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...