Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disaster response

/dɪˈzæstər rɪˈspɑns/ B2 IELTS

Nghĩa

các hành động được thực hiện sau khi thảm họa xảy ra phr.

Định nghĩa · actions taken after a disaster occurs

“Quick disaster response can save many lives.”Phản ứng nhanh chóng trước thảm họa có thể cứu sống nhiều người.

“The disaster response team was praised for their efficiency.”Đội phản ứng thảm họa đã được khen ngợi vì sự hiệu quả của họ.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về các đội phản ứng trong bài viết.

Ghi chú · Phản ứng kịp thời là rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...