Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hazard mapping

/ˈhæz.ərd ˈmæp.ɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra bản đồ chỉ ra các khu vực có nguy cơ phr.

Định nghĩa · creating maps showing risk areas

“Hazard mapping helps identify areas at risk of disasters.”Bản đồ nguy cơ giúp xác định các khu vực có nguy cơ thảm họa.

“The government invested in hazard mapping to improve safety.”Chính phủ đã đầu tư vào việc lập bản đồ nguy cơ để cải thiện an toàn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về quản lý rủi ro.

Ghi chú · Bản đồ nguy cơ giúp lập kế hoạch ứng phó hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...