Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

impact assessment

/ˈɪmpækt əˈsɛs.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá ảnh hưởng của một dự án hoặc sự kiện phr.

Định nghĩa · evaluating the effects of a project or event

“An impact assessment was conducted after the flood.”Một đánh giá tác động đã được thực hiện sau trận lũ.

“Impact assessments are important for disaster planning.”Đánh giá tác động là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch thảm họa.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các ảnh hưởng trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Đánh giá tác động giúp đưa ra quyết định chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...