Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evacuation drill

/ɪˌvæk.juˈeɪ.ʃən drɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

diễn tập di tản an toàn phr.

Định nghĩa · practice for evacuating safely

“Schools conduct evacuation drills regularly for safety.”Các trường học thường xuyên tổ chức diễn tập di tản để đảm bảo an toàn.

“Evacuation drills prepare people for emergencies.”Diễn tập di tản giúp mọi người chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của diễn tập trong bài viết.

Ghi chú · Diễn tập giúp mọi người quen với quy trình di tản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...