Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go off with

/ɡoʊ ɔf wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

rời đi với ai đó hoặc cái gì đó phr.

Định nghĩa · to leave with someone or something

“She went off with her friends after school.”Cô ấy đã rời đi với bạn bè sau giờ học.

“He went off with the prize.”Anh ấy đã rời đi với giải thưởng.

Mẹo IELTS · 'Go off with' có thể dùng để mô tả hành động rời đi trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động rời đi cùng ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...