Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go out of

/ɡoʊ aʊt ʌv/ B1 IELTS

Nghĩa

ra ngoài hoặc rời khỏi một nơi phr.

Định nghĩa · to exit or leave from a place

“He went out of the room quietly.”Anh ấy đã ra khỏi phòng một cách im lặng.

“She went out of the house to get some fresh air.”Cô ấy đã ra khỏi nhà để hít thở không khí trong lành.

Mẹo IELTS · 'Go out of' có thể sử dụng để mô tả hành động rời khỏi trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động rời khỏi một không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...