Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go back on

/ɡoʊ bæk ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

không giữ lời hứa hoặc thỏa thuận phr.

Định nghĩa · to fail to keep a promise or agreement

“He went back on his promise to help me.”Anh ấy đã không giữ lời hứa giúp tôi.

“You can’t go back on this agreement.”Bạn không thể không giữ thỏa thuận này.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'go back on' để mô tả sự không giữ lời hứa trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc không giữ lời hứa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...