formulate a strategy
Nghĩa
Định nghĩa · to create a plan to achieve a goal
“The team will formulate a strategy to increase sales.”Nhóm sẽ hình thành một chiến lược để tăng doanh số.
“She needs to formulate a strategy for her research project.”Cô ấy cần hình thành một chiến lược cho dự án nghiên cứu của mình.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kế hoạch trong IELTS.
Ghi chú · Sử dụng trong quản lý và kinh doanh.