Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formulate a strategy

/ˈfɔːrmjʊleɪt ə ˈstrætədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

hình thành một chiến lược phr.

Định nghĩa · to create a plan to achieve a goal

“The team will formulate a strategy to increase sales.”Nhóm sẽ hình thành một chiến lược để tăng doanh số.

“She needs to formulate a strategy for her research project.”Cô ấy cần hình thành một chiến lược cho dự án nghiên cứu của mình.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kế hoạch trong IELTS.

Ghi chú · Sử dụng trong quản lý và kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...