Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clarify objectives

/ˈklærɪfaɪ əbˈdʒɛktɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

làm rõ mục tiêu phr.

Định nghĩa · to make goals clear and understandable

“The manager will clarify objectives for the team.”Người quản lý sẽ làm rõ mục tiêu cho nhóm.

“It's important to clarify objectives before starting a project.”Việc làm rõ mục tiêu trước khi bắt đầu một dự án là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về mục tiêu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong quản lý và giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...