Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · retail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shopping list

/ˈʃɒpɪŋ lɪst/ B2 IELTS

Nghĩa

danh sách mua sắm phr.

Định nghĩa · a list of items to be purchased in a store

“I always make a shopping list before going to the grocery store.”Tôi luôn làm danh sách mua sắm trước khi đi siêu thị.

“Having a shopping list helps me stay organized.”Có danh sách mua sắm giúp tôi giữ tổ chức.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về cách lập danh sách mua sắm.

Ghi chú · Danh sách mua sắm giúp tiết kiệm thời gian và tiền bạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...