Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · retail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

product launch event

/ˈprɒdʌkt lɔːnʧ ɪˈvɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

sự kiện ra mắt sản phẩm phr.

Định nghĩa · a special occasion to introduce a new product

“The product launch event was a huge success.”Sự kiện ra mắt sản phẩm rất thành công.

“They invited influencers to the product launch event.”Họ đã mời các influencer đến sự kiện ra mắt sản phẩm.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra chi tiết về sự kiện ra mắt sản phẩm.

Ghi chú · Sự kiện ra mắt sản phẩm cần được tổ chức chuyên nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...