Kho từ › Collocations · retail › customer demographics

customer demographics

B2 phr. 📁 Collocations · retail IELTS
đặc điểm dân số của khách hàng
UK /ˈkʌstəmər dɛmɒɡrəfɪks/ · US /ˈkʌstəmər dɛmɒɡrəfɪks/
the characteristics of a customer group
Analyzing customer demographics helps tailor marketing strategies.
→ Phân tích đặc điểm dân số của khách hàng giúp điều chỉnh chiến lược tiếp thị.
Understanding customer demographics is key for product development.→ Hiểu biết về đặc điểm dân số của khách hàng là chìa khóa cho phát triển sản phẩm.
Đồng nghĩa
consumer demographicstarget demographics
Collocations
analyze customer demographicsstudy customer demographics
🎯 IELTS: Nên đưa ra số liệu cụ thể về đặc điểm dân số.
Đặc điểm dân số của khách hàng giúp hiểu rõ hơn về nhu cầu của họ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...