Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · retail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

merchandising tactics

/ˈmɜːrʧəndaɪzɪŋ ˈtæktɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

chiến thuật trưng bày hàng hóa phr.

Định nghĩa · strategies for promoting products in retail settings

“Effective merchandising tactics can boost sales.”Chiến thuật trưng bày hàng hóa hiệu quả có thể tăng doanh số.

“They use various merchandising tactics to attract customers.”Họ sử dụng nhiều chiến thuật trưng bày hàng hóa để thu hút khách hàng.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các ví dụ về chiến thuật trưng bày hàng hóa.

Ghi chú · Chiến thuật trưng bày hàng hóa ảnh hưởng đến quyết định mua hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...