Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go out of business

/ɡoʊ aʊt əv ˈbɪznɪs/ B1 IELTS

Nghĩa

ngừng hoạt động như một doanh nghiệp phr.

Định nghĩa · to stop operating as a business

“Many small shops went out of business during the pandemic.”Nhiều cửa hàng nhỏ đã ngừng hoạt động trong thời kỳ đại dịch.

“The company went out of business after years of loss.”Công ty đã ngừng hoạt động sau nhiều năm thua lỗ.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'go out of business' để thể hiện tình trạng kinh tế trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi một doanh nghiệp không còn hoạt động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...