Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry in

/ˈkɛri ɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

mang điều gì đó vào một nơi v.

Định nghĩa · to bring something into a place

“Please carry in the groceries from the car.”Vui lòng mang đồ ăn từ xe vào nhà.

“She carried in the flowers for the event.”Cô ấy đã mang hoa vào cho sự kiện.

Đồng nghĩa bring intake in

Mẹo IELTS · Dùng 'carry in' để mô tả hành động mang đồ vào trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về việc đưa đồ vào trong nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...