Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry forth

/ˈkɛri fɔrθ/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa điều gì đó vào hành động v.

Định nghĩa · to bring something into action

“We need to carry forth our plans for the project.”Chúng ta cần đưa kế hoạch của mình vào thực hiện.

“She carried forth the ideas from the discussion.”Cô ấy đã đưa các ý tưởng từ cuộc thảo luận vào thực hiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry forth' để thể hiện sự thực hiện trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thực hiện kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...