Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

machine learning frameworks

/məˈʃiːn ˈlɜrnɪŋ ˈfreɪmˌwɜrks/ B2 IELTS

Nghĩa

Cấu trúc hỗ trợ phát triển học máy. phr.

Định nghĩa · Structures that support machine learning development.

“Many developers use machine learning frameworks to build applications.”Nhiều nhà phát triển sử dụng các khung học máy để xây dựng ứng dụng.

“Machine learning frameworks simplify complex tasks.”Các khung học máy đơn giản hóa các nhiệm vụ phức tạp.

Mẹo IELTS · Kết hợp với các ví dụ thực tế để minh họa.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong phát triển phần mềm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...