Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cognitive computing systems

/ˈkɒɡnɪtɪv kəmˈpjuːtɪŋ ˈsɪstəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Hệ thống mô phỏng quá trình tư duy của con người. phr.

Định nghĩa · Systems that simulate human thought processes.

“Cognitive computing systems can analyze unstructured data.”Hệ thống máy tính nhận thức có thể phân tích dữ liệu phi cấu trúc.

“They are used in healthcare for better diagnosis.”Chúng được sử dụng trong ngành y tế để chẩn đoán tốt hơn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ứng dụng của chúng trong các lĩnh vực cụ thể.

Ghi chú · Rất hữu ích trong nhiều lĩnh vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...