Từ vựng A2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

involve

/ɪnˈvɒlv/ A2 phổ biến #265

Nghĩa

Liên quan v.

Định nghĩa · To include someone or something as a part.

“Involves teamwork.”Liên quan đến teamwork.

“The project involves many people.”Dự án liên quan đến nhiều người.

Đồng nghĩa includeentail
Cụm hay dùng involve ininvolve doing

Mẹo IELTS · Sử dụng 'involve' để mô tả sự tham gia trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan, bao gồm hoặc khiến ai đó tham gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...