Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

AI risk management

/eɪˈaɪ rɪsk ˈmænɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Chiến lược để xác định và giảm thiểu rủi ro liên quan đến AI. phr.

Định nghĩa · Strategies to identify and mitigate AI-related risks.

“AI risk management is crucial for ensuring safety in applications.”Quản lý rủi ro AI rất quan trọng để đảm bảo an toàn trong các ứng dụng.

“Organizations must implement AI risk management practices.”Các tổ chức phải thực hiện các thực tiễn quản lý rủi ro AI.

Mẹo IELTS · Giải thích rõ ràng về rủi ro trong ví dụ của bạn.

Ghi chú · Rất quan trọng trong phát triển AI an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...