Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

AI collaboration platforms

/eɪˈaɪ kəˌlæbəˈreɪʃən ˈplætfɔːrms/ B2 IELTS

Nghĩa

Nền tảng tạo điều kiện cho sự hợp tác sử dụng công cụ AI. phr.

Định nghĩa · Platforms that facilitate teamwork using AI tools.

“AI collaboration platforms enhance team productivity.”Nền tảng hợp tác AI nâng cao năng suất của nhóm.

“These platforms allow for seamless communication and project management.”Các nền tảng này cho phép giao tiếp và quản lý dự án một cách liền mạch.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc sử dụng nền tảng trong ví dụ của bạn.

Ghi chú · Rất hữu ích trong làm việc nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...