Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · retail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

store policy

/stɔːr ˈpɒlɪsi/ B2 IELTS

Nghĩa

chính sách cửa hàng phr.

Định nghĩa · rules and guidelines for how a store operates

“The store policy includes a no-refund policy.”Chính sách cửa hàng bao gồm chính sách không hoàn tiền.

“Customers should be aware of the store policy before making a purchase.”Khách hàng nên biết chính sách cửa hàng trước khi mua hàng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về chính sách cửa hàng trong bài thi viết.

Ghi chú · Chính sách cửa hàng cần rõ ràng để tránh hiểu lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...