Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · retail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sales training

/seɪlz ˈtreɪnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

đào tạo bán hàng phr.

Định nghĩa · education for employees to improve sales skills

“Sales training is essential for new employees.”Đào tạo bán hàng là rất cần thiết cho nhân viên mới.

“They offer ongoing sales training to boost performance.”Họ cung cấp đào tạo bán hàng liên tục để nâng cao hiệu suất.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của đào tạo bán hàng trong phần viết.

Ghi chú · Đào tạo bán hàng giúp nhân viên tự tin hơn khi tiếp xúc với khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...