Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shelter provisions

B2 IELTS

Nghĩa

Cung cấp và sắp xếp chỗ ở tạm thời. phr.

Định nghĩa · Supplies and arrangements for temporary housing.

“Shelter provisions are essential during natural disasters.”Cung cấp chỗ ở rất cần thiết trong thiên tai.

“Authorities organized shelter provisions for displaced families.”Các nhà chức trách đã tổ chức cung cấp chỗ ở cho các gia đình bị mất nhà.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về cung cấp chỗ ở.

Ghi chú · Cần đảm bảo chỗ ở an toàn cho mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...