Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go to bed

/ɡoʊ tə bɛd/ B1 IELTS

Nghĩa

nằm xuống để ngủ v.

Định nghĩa · to lie down to sleep

“I usually go to bed around 10 PM.”Tôi thường đi ngủ vào khoảng 10 giờ tối.

“He needs to go to bed early for work tomorrow.”Anh ấy cần đi ngủ sớm cho công việc ngày mai.

Đồng nghĩa sleeprest

Mẹo IELTS · Sử dụng 'go to bed' khi nói về thói quen ngủ trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh ngủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...